101098 Thịt và sản phẩm từ thịt chế biến, bảo quản khác chưa được phân vào đâu
101098 là mã của Thịt và sản phẩm từ thịt chế biến, bảo quản khác chưa được phân vào đâu trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO → Sản phẩm chế biến thực phẩm → Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt → Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt → Thịt chế biến, bảo quản và các sản phẩm chế biến, bảo quản từ thịt . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thịt và sản phẩm từ thịt chế biến, bảo quản khác chưa được phân vào đâu ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
Thông tin của mã 101098
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 10109 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
2 mã cấp dưới của 101098
Cách đọc mã 101098
- Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.
Căn cứ ban hành
- Mã 101098 thuộc Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam, ban hành theo 43/2018/QĐ-TTg — Quyết định 43/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
Các mã cùng nhánh
- 101092 — Thịt đông lạnh
- 101093 — Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia súc tươi sống, ướp lạnh, ướp đông
- 101094 — Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, ướp đông
- 101095 — Lông, da của gia súc, gia cầm
- 101096 — Mỡ sống của gia súc, gia cầm
- 101097 — Sản phẩm từ thịt
- 101099 — Dịch vụ chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
