Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
10202Thuỷ hải sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh 1020
102021Thuỷ hải sản tươi, ướp lạnh 10202
1020211Phi lê cá và các loại thịt cá khác tươi, ướp lạnh 102021
1020212Gan, sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp lạnh 102021
102022Thuỷ hải sản đông lạnh 10202
1020221Cá đông lạnh (trừ phi lê cá và thịt cá) 102022
1020222Phi lê đông lạnh 102022
1020223Thịt cá đông lạnh 102022
1020224Gan, sẹ và bọc trứng cá đông lạnh 102022
1020225Thuỷ hải sản khác đông lạnh (trừ cá) 102022
10203Thuỷ sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói 1020
102030Thuỷ sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói 10203
1020301Phi lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói 102030
1020302Gan, sẹ và bọc trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người 102030
1020303Cá hun khói, kể cả phi lê cá hun khói 102030
1020304Động vật thân mềm sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật thuỷ sinh không xương sống 102030
10204Nước mắm, mắm đặc 1020
102041Mắm đặc 10204
1020410Mắm đặc 102041
102042Nước mắm - trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (quy chuẩn 160 đạm) 10204
1020420Nước mắm - trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (quy chuẩn 160 đạm) 102042
10209Thuỷ hải sản chế biến khác 1020
102091Thuỷ hải sản chế biến khác 10209
1020911Thuỷ hải sản đã được chế biến bảo quản khác dùng làm thức ăn cho người 102091
1020912Thuỷ hải sản chế biến khác không thích hợp làm thức ăn cho người 102091
102092Dịch vụ chế biến thuỷ hải sản 10209
1020921Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến thuỷ hải sản 102092
1020922Dịch vụ chế biến, bảo quản thuỷ sản 102092
103Rau, quả chế biến 10
1030Rau, quả chế biến 103

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ