Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
0893000Muối 089300
0899Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 089
08990Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 0899
089901Đá quí và đá bán quí, kim cương và các loại đá khác 08990
0899011Đá quí đá bán quí chưa được gia công, gồm cả kim cương, trừ kim cương chất lượng công nghiệp 089901
0899012Kim cương chất lượng công nghiệp 089901
0899013Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác 089901
089909Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại 08990
0899090Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại 089909
09Dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng B
091Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 09
0910Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 091
09100Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 0910
091000Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 09100
0910000Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 091000
099Dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 09
0990Dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 099
09900Dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 0990
099001Dịch vụ hỗ trợ khai thác than cứng 09900
0990010Dịch vụ hỗ trợ khai thác than cứng 099001
099009Dịch vụ hỗ trợ mỏ và khai khoáng khác 09900
0990090Dịch vụ hỗ trợ mỏ và khai khoáng khác 099009
10Sản phẩm chế biến thực phẩm C
101Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 10
1010Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 101
10101Thịt hộp 1010
101010Thịt hộp 10101
1010100Thịt hộp 101010
10109Thịt chế biến, bảo quản và các sản phẩm chế biến, bảo quản từ thịt 1010
101091Thịt tươi hoặc ướp lạnh 10109

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ