1010 Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1010 là mã của Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO → Sản phẩm chế biến thực phẩm → Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
Thông tin của mã 1010
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 101 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
2 mã cấp dưới của 1010
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
10101 | Thịt hộp | 1 |
10109 | Thịt chế biến, bảo quản và các sản phẩm chế biến, bảo quản từ thịt | 9 |
Cách đọc mã 1010
- Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.
Căn cứ ban hành
- Mã 1010 thuộc Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam, ban hành theo 43/2018/QĐ-TTg — Quyết định 43/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
