Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
081013Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc nung kết 08101
0810130Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc nung kết 081013
08102Cát, sỏi 0810
081021Cát tự nhiên 08102
0810210Cát tự nhiên 081021
081022Sỏi, đá cuội 08102
0810220Sỏi, đá cuội 081022
081023Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng 08102
0810230Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng 081023
08103Đất sét và cao lanh các loại 0810
081031Cao lanh và đất sét cao lanh khác 08103
0810310Cao lanh và đất sét cao lanh khác 081031
081032Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas. 08103
0810320Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas. 081032
089Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu 08
0891Khoáng hoá chất và khoáng phân bón 089
08910Khoáng hoá chất và khoáng phân bón 0891
089101Canxi-phosphat tự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phosphat 08910
0891010Canxi-phosphat tự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phosphat 089101
089102Quặng Pirit sắt chưa nung 08910
0891020Quặng Pirit sắt chưa nung 089102
089109Khoáng hoá chất khác 08910
0891090Khoáng hoá chất khác 089109
0892Than bùn 089
08920Than bùn 0892
089200Than bùn 08920
0892000Than bùn 089200
0893Muối 089
08930Muối 0893
089300Muối 08930

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ