Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
8559092Dịch vụ trường dạy công nghệ thông tin 855909
8559093Dịch vụ giáo dục nghề khác chưa được phân vào đâu 855909
8559099Dịch vụ giáo dục khác chưa được phân vào đâu 855909
856Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 85
8560Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 856
85600Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 8560
856000Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 85600
8560000Dịch vụ hỗ trợ giáo dục 856000
86Dịch vụ y tế Q
861Dịch vụ của bệnh viện, trạm y tế 86
8610Dịch vụ của bệnh viện, trạm y tế 861
86101Dịch vụ của bệnh viện 8610
861011Dịch vụ phẫu thuật của bệnh viện 86101
8610110Dịch vụ phẫu thuật của bệnh viện 861011
861012Dịch vụ phụ sản của bệnh viện 86101
8610120Dịch vụ phụ sản của bệnh viện 861012
861013Dịch vụ điều trị phục hồi của bệnh viện 86101
8610130Dịch vụ điều trị phục hồi của bệnh viện 861013
861014Dịch vụ bệnh tâm thần của bệnh viện 86101
8610140Dịch vụ bệnh tâm thần của bệnh viện 861014
861015Dịch vụ khác của bệnh viện do bác sỹ y khoa đảm nhiệm 86101
8610150Dịch vụ khác của bệnh viện do bác sỹ y khoa đảm nhiệm 861015
861019Dịch vụ khác của bệnh viện 86101
8610190Dịch vụ khác của bệnh viện 861019
86102Dịch vụ của trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành 8610
861020Dịch vụ của trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành 86102
8610200Dịch vụ của trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành 861020
862Dịch vụ của phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 86
8620Dịch vụ của phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 862
86201Dịch vụ của phòng khám đa khoa, chuyên khoa 8620

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ