Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
862011Dịch vụ của phòng khám đa khoa 86201
8620110Dịch vụ của phòng khám đa khoa 862011
862012Dịch vụ của phòng khám chuyên khoa 86201
8620121Dịch vụ phân tích và đọc kết quả chụp hình ảnh 862012
8620129Dịch vụ khác của phòng khám chuyên khoa 862012
86202Dịch vụ của phòng khám nha khoa 8620
862020Dịch vụ của phòng khám nha khoa 86202
8620201Dịch vụ chỉnh răng 862020
8620209Dịch vụ của phòng khám nha khoa khác 862020
869Dịch vụ y tế khác 86
8691Dịch vụ y tế dự phòng 869
86910Dịch vụ y tế dự phòng 8691
869100Dịch vụ y tế dự phòng 86910
8691000Dịch vụ y tế dự phòng 869100
8692Dịch vụ của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 869
86920Dịch vụ của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 8692
869200Dịch vụ của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 86920
8692000Dịch vụ của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 869200
8699Dịch vụ y tế khác 869
86990Dịch vụ y tế khác 8699
869900Dịch vụ y tế khác 86990
8699001Dịch vụ liên quan đến thai nghén 869900
8699002Dịch vụ điều dưỡng 869900
8699003Dịch vụ vật lý trị liệu 869900
8699004Dịch vụ cấp cứu 869900
8699005Dịch vụ thí nghiệm y khoa 869900
8699006Dịch vụ ngân hàng máu, tinh trùng và các bộ phận cấy ghép 869900
8699007Dịch vụ chẩn đoán hình ảnh nhưng không giải thích 869900
8699008Dịch vụ sức khoẻ tâm thần 869900
8699009Dịch vụ y tế khác chưa được phân vào đâu 869900

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ