8610 Dịch vụ của bệnh viện, trạm y tế
8610 là mã của Dịch vụ của bệnh viện, trạm y tế trong danh mục hệ thống ngành sản phẩm việt nam , thuộc nhánh DỊCH VỤ Y TẾ VÀ TRỢ GIÚP XÃ HỘI → Dịch vụ y tế → Dịch vụ của bệnh viện, trạm y tế . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Dịch vụ của bệnh viện, trạm y tế ban hành theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg.
Thông tin của mã 8610
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg |
| Ngày hiệu lực | 30/06/2010 |
| Mã cha | 861 |
| Ngày văn bản | 10/05/2010 |
2 mã cấp dưới của 8610
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
86101 | Dịch vụ của bệnh viện | 6 |
86102 | Dịch vụ của trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành | 1 |
Cách đọc mã 8610
- Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.
Căn cứ ban hành
- Mã 8610 thuộc Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam, ban hành theo 43/2018/QĐ-TTg — Quyết định 43/2018/QĐ-TTg về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam.
