Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

11.991 bản ghi11.991 còn hiệu lựcY tế & bảo hiểm

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépSố hợp đồng
QP037Bệnh Xá Sư đoàn 9 - Quân đoàn 4ấp Cây Sộp, Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố. Hồ ChíBộ Quốc Phòng170260
QP038TTYT Tân Cảng/ Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn/ Quân chủng hải quân1295B Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Quận 2, Thành phố.Hồ Chí MinhSở y tế tỉnh Bà Rịa- Vũng tàu1016/GPHĐ-BQP67
QP039Bệnh viện Quân y 120Số 518 Nguyễn Thị Thập-Phường 6-TP Mỹ Tho -Tiền GiangBộ Quốc Phòng1201/GPHĐ-BQP03/HĐKCB-BHYT
QP040Bệnh viện 121Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần ThơBộ y tế1202/GPHĐ-BQP03/HĐKCB-BHYT
QP041Bệnh Xá Trường Sỹ Quan Lục Quân 2Long Đức- Tam Phước - Biên Hòa - Đồng NaiSở y tế Tỉnh Đồng Nai4501/GPHĐ-BQP48/HĐ KCB-BHYT
QP042Bệnh viện 16/BĐ 16Phường Tân Xuân, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình PhướcBinh đoàn 163701/GPHĐ-BQP08/HDKCB-BHYT
QP043Viện Y học cổ truyền Quân đội CS2Phường 13, Quận 6, TP. Hồ Chí MinhCục Quân y0502/GPHĐ-BQP105/HĐKCB-BHYT
QP044Bệnh xá 43 /QK 1Xã Hóa Thượng - Huyện Đồng HỷCục hậu cần quân khu I0612/GPHĐ-BQP17/BHXH tỉnh
QP045Trung tâm Quân y/BCHQS Quảng NinhTP. Hạ LongSở y tế Tỉnh Quảng Ninh
QP046Phòng khám đa khoa Học viện Lục quân-Đà Lạt-Lâm1 Chi Lăng - P9 - Đà Lạt - Lâm ĐồngHọc viện Lục Quân1192/QĐ-HV
QP048Bệnh xá QDY công ty 72/BĐ 15Xã Ia Nan - huyện Đức Cơ - gia LaiCục Quân Y - Bộ Quốc Phòng3605/GPHĐ-BQP09/HĐ KCB-BHYT
QP049Bệnh xá QDY Công ty 74/BĐ 15Xã Ia Kla - huyện Đức Cơ - gia LaiCục Quân Y - Bộ Quốc Phòng3606/GPHĐ-BQP09/HĐ KCB-BHYT
QP050Bệnh xá Công ty 75/BĐ 15Xã Ia Krêl - huyện Đức Cơ- Tỉnh Gia LaiCục Quân Y - Bộ Quốc Phòng3610/GPHĐ-BQP09/HĐ KCB-BHYT
QP051Bệnh xá QDY KV Ia Grai /BĐ 15Xã Ia O - huyện Ia Grai - Tỉnh Gia LaiCục Quân Y - Bộ Quốc Phòng3611/GPHĐ-BQP09/HĐ KCB-BHYT
QP052Bệnh xá QDY C.ty Bình Dương/BĐ 15Xã Ia Tô - Huyện Chư Prông - Tỉnh Gia LaiCục Quân Y - Bộ Quốc Phòng3608/GPHĐ-BQP09/HĐ KCB-BHYT
QP053Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 710/BĐ 15Xã Ia Mơ - huyện Chư Prông - Tỉnh Gia LaiCục Quân Y - Bộ Quốc Phòng3602/GPHĐ-BQP09/HĐ KCB-BHYT
QP055Bệnh xá Quân dân y Trung Đoàn 726/Binh đoàn 16Xã Quảng Trực - Huyện Tuy Đức - Tính Đắk NôngBộ Quốc Phòng - Cục Quân Y3705/GPHĐ-BQP01/2021/HĐKCB-BHYT
QP056Bệnh xá QDY Đoàn 717/BĐ 16Xã Thiện Hưng, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình PhướcTrung đoàn 7173704/GPHĐ-BQP02/HĐ KCB-BHYT
QP057Bệnh xá QDY Đoàn 719/BĐ 16Xã Bom Bo, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình PhướcTrung đoàn 7193703/GPHĐ-BQP02/HĐ KCB-BHYT
QP058Bệnh xá QDY 50/BCHQS Lạng SơnChi Lăng - TP Lạng Sơn - Tỉnh Lạng SơnBộ Quốc Phòng0603/GPHĐ-BQP1315/HĐKCB-BHYT
QP059Bệnh xá QDY Đoàn 79/BĐ15xã Kim Thúy - huyện Lệ Thủy - tỉnh Quảng Bình

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ