QP007 | Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội | 1 Tổ 9, Định Công, Hoàng Mai | Bộ y tế | 5089/QĐ-BQP | 43/HĐKCB-BHYT |
QP008 | Công ty TNHH MTV Cơ khí hóa chất 13 | Thị trấn Tân bình - Huyện Yên Sơn - Tỉnh Tuyên Quang | Y tế Bộ Quốc phòng | 2501/GPHĐ-BQP | 4882/HĐ-KCB |
QP009 | Công ty TNHH MTV Cơ khí Chính xác 29 | Xã Đội bình - Huyện Yên Sơn - Tỉnh Tuyên Quang | Y tế Bộ Quốc phòng | 2508/GPHĐ-BQP | 1928/HĐ-KCB |
QP010 | Bệnh viện 6 | Phường Chiềng Sinh, Thành phố. Sơn La, Tỉnh Sơn La | Bộ quốc phòng | 43 | 12 |
QP011 | Bệnh viện 91/QK 1 | Phường Ba Hàng - Thị xã Phổ Yên | Cục hậu cần quân khu I | 0602/GPHĐ-BQP | 05/BHXH tỉnh |
QP012 | Cơ sở 2 viện Quân y 110 | TP Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang | Sở y tế Tỉnh Bắc Giang | 0601/GPHĐ-BQP | 17/HĐKCB-BHYT |
QP013 | Bệnh viện quân y 109 | Phường Đồng Tâm - Tp Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc | Bộ Quốc Phòng | 0702/GPHĐ-BQP | 04/BĐKCB-BHYT |
QP014 | Viện Quân y 110 | Phường Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | Cục Quân y | 0601/GPHĐ-BQP | 21/HĐKCB-BHYT |
QP015 | Bệnh viện quân y 7 | P.Nguyễn trãi - TP Hải Dương | Quân khu 3 | 0802/GPHĐ-BQP | 03/2017/HĐKCB-BHYT |
QP016 | Phân viện 7/Bệnh viện Quân y 7 | Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | Bệnh viện quân y 7/Quân khu 3 | 0802/GPHĐ-BQP | 03/HĐKCB-BAO BIỂM Y TẾ |
QP017 | Viện Y học Hải Quân/Quân chủng Hải Quân | Số 3 Phạm Văn Đồng, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, TP Hải Phòng | Bộ Quốc phòng | 1908/GPHĐ-BQP | 19/HĐKCB-BẢO HIỂM Y TẾ |
QP018 | Bệnh xá BCHQS tỉnh Nam Định | Xã Mỹ Tân - Huyện Mỹ Lộc - Tỉnh Nam Định | Sở y tế Tỉnh Nam Định | 0803/GPHĐ-BQP | 10 |
QP019 | Bệnh viện Quân y 5 - Quân khu 3 | Phường Phúc Thành, Thành phố.Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình | | 10/2017/HĐKCB-BHYT |
QP020 | Bệnh xá Cơ quan Quân đoàn 1 | Phường Trung Sơn, Thị xã Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình | | 02/2017/HĐKCB-BHYT |
QP021 | Bệnh viện 4- Cục hậu cần Quân khu 4 | TP Vinh - Tỉnh Nghệ An | Bộ Quốc Phòng | 5089/QĐ-BQP | 40026/HĐ KCB - BHYT |
QP022 | Bệnh viện Quân y 268 | Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Thuận Lộc, TP Huế, Thừa Thiên Huế | Cục Hậu Cần - Quân Khu IV | 0904/GPHD-BQP | 19/HĐKCBBHYT - 2019 |
QP023 | Bệnh viện Quân Y 17 - Cục Hậu cần Quân Khu V | 02 Nguyễn Hữu Thọ - Hải Châu - Đà Nẵng | Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | 1001/GPHĐ-BQP | 03/HĐ KCB-BHYT |
QP024 | Bệnh viện 13/QK5 | TP Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định | Sở y tế Tỉnh Bình Định | 3032/QD-BQP | 21/HĐKCB-BHYT |
QP025 | Bệnh viện quân y 87 | 78 Tuệ Tĩnh Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | Bộ Quốc Phòng | 2303/GPHĐ-BQP | 01/HĐKCB-BHYT |
QP026 | Bệnh xá Sư đoàn 10 (D24F10) | phường Trường Chinh, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum | Sở y tế Tỉnh Kon Tum | 1608/GPHĐ-BQP | 05/HĐKCB-BHYT |
QP027 | Bệnh xá Binh đoàn 15 | Huyện Sa Thầy-Tỉnh Kon Tum | Công ty TNHH MTV 78 | 213/2005/QĐ-BQP | 01/2019/HĐKCB-BHYT |
QP028 | Bệnh xá Quân dân y thuộc Công ty 732/Binh đoàn 15 | Huyện Ngọc Hồi | Sở y tế Tỉnh Kon Tum | 3601/GPHĐ-BQP | 03/HĐKCB-BHYT |
QP029 | Viện Quân Y 211 | 110 Phạm Văn Đồng - P Đống Đa -TP Pleiku - Tỉnh Gia Lai | Cục hậu cần quân đoàn 3 | 1601/GPHĐ-BQP | 05/HĐKCB-BHYT |
QP030 | Bệnh viện 15/BĐ 15 | Tổ 12 - P Yên Thế - TP. Pleiku - Tỉnh Gia Lai | Cục Quân Y - Bộ Quốc Phòng | 3603/GPHĐ-BQP | 08/HĐ KCB-BHYT |
QP031 | Bệnh viện Quân Y IV - Cục hậu cần Quân đoàn IV | 2 - Dt 743 - Kcn Sóng Thần - TX.Dĩ An - Tỉnh Bình Dương | Sở y tế Tỉnh Bình Dương | 1701/GPHĐ-BQP | 02/HĐKCB-BHYT |
QP032 | Bệnh viện Quân Y 7 B | Phường Tân Tiến - Biên Hòa - Đồng Nai | Sở y tế Tỉnh Đồng Nai | | |
QP033 | Phòng khám trường cao đẳng dạy nghề 8 | Phường Long Bình - Biên Hòa - Đồng Nai | Sở y tế Tỉnh Đồng Nai | 456 | 3456 |
QP034 | Bệnh viện 7A | 466 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh | BỘ QUỐC PHÒNG | 01375 | 13 |
QP035 | Bệnh viện 175 | 786 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh | Bộ y tế | đang cập nhật | 03 |
QP036 | Bệnh viện Quân Dân Miền Đông | 50 Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | Bộ Quốc Phòng | 12345 | 64_2018/HĐKCBBHYT |