Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

11.991 bản ghi11.991 còn hiệu lựcY tế & bảo hiểm

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépSố hợp đồng
QP007Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội1 Tổ 9, Định Công, Hoàng MaiBộ y tế5089/QĐ-BQP43/HĐKCB-BHYT
QP008Công ty TNHH MTV Cơ khí hóa chất 13Thị trấn Tân bình - Huyện Yên Sơn - Tỉnh Tuyên QuangY tế Bộ Quốc phòng2501/GPHĐ-BQP4882/HĐ-KCB
QP009Công ty TNHH MTV Cơ khí Chính xác 29Xã Đội bình - Huyện Yên Sơn - Tỉnh Tuyên QuangY tế Bộ Quốc phòng2508/GPHĐ-BQP1928/HĐ-KCB
QP010Bệnh viện 6Phường Chiềng Sinh, Thành phố. Sơn La, Tỉnh Sơn LaBộ quốc phòng4312
QP011Bệnh viện 91/QK 1Phường Ba Hàng - Thị xã Phổ YênCục hậu cần quân khu I0602/GPHĐ-BQP05/BHXH tỉnh
QP012Cơ sở 2 viện Quân y 110TP Bắc Giang - Tỉnh Bắc GiangSở y tế Tỉnh Bắc Giang0601/GPHĐ-BQP17/HĐKCB-BHYT
QP013Bệnh viện quân y 109Phường Đồng Tâm - Tp Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh PhúcBộ Quốc Phòng0702/GPHĐ-BQP04/BĐKCB-BHYT
QP014Viện Quân y 110Phường Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc NinhCục Quân y0601/GPHĐ-BQP21/HĐKCB-BHYT
QP015Bệnh viện quân y 7P.Nguyễn trãi - TP Hải DươngQuân khu 30802/GPHĐ-BQP03/2017/HĐKCB-BHYT
QP016Phân viện 7/Bệnh viện Quân y 7Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP Hải PhòngBệnh viện quân y 7/Quân khu 30802/GPHĐ-BQP03/HĐKCB-BAO BIỂM Y TẾ
QP017Viện Y học Hải Quân/Quân chủng Hải QuânSố 3 Phạm Văn Đồng, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, TP Hải PhòngBộ Quốc phòng1908/GPHĐ-BQP19/HĐKCB-BẢO HIỂM Y TẾ
QP018Bệnh xá BCHQS tỉnh Nam ĐịnhXã Mỹ Tân - Huyện Mỹ Lộc - Tỉnh Nam ĐịnhSở y tế Tỉnh Nam Định0803/GPHĐ-BQP10
QP019Bệnh viện Quân y 5 - Quân khu 3Phường Phúc Thành, Thành phố.Ninh Bình, Tỉnh Ninh BìnhSở Y tế tỉnh Ninh Bình10/2017/HĐKCB-BHYT
QP020Bệnh xá Cơ quan Quân đoàn 1Phường Trung Sơn, Thị xã Tam Điệp, Tỉnh Ninh BìnhSở Y tế tỉnh Ninh Bình02/2017/HĐKCB-BHYT
QP021Bệnh viện 4- Cục hậu cần Quân khu 4TP Vinh - Tỉnh Nghệ AnBộ Quốc Phòng5089/QĐ-BQP 40026/HĐ KCB - BHYT
QP022Bệnh viện Quân y 268Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Thuận Lộc, TP Huế, Thừa Thiên HuếCục Hậu Cần - Quân Khu IV0904/GPHD-BQP19/HĐKCBBHYT - 2019
QP023Bệnh viện Quân Y 17 - Cục Hậu cần Quân Khu V02 Nguyễn Hữu Thọ - Hải Châu - Đà NẵngBộ Tư lệnh Quân khu 51001/GPHĐ-BQP03/HĐ KCB-BHYT
QP024Bệnh viện 13/QK5TP Quy Nhơn - Tỉnh Bình ĐịnhSở y tế Tỉnh Bình Định3032/QD-BQP21/HĐKCB-BHYT
QP025Bệnh viện quân y 8778 Tuệ Tĩnh Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaBộ Quốc Phòng2303/GPHĐ-BQP01/HĐKCB-BHYT
QP026Bệnh xá Sư đoàn 10 (D24F10)phường Trường Chinh, TP.Kon Tum, tỉnh Kon TumSở y tế Tỉnh Kon Tum1608/GPHĐ-BQP05/HĐKCB-BHYT
QP027Bệnh xá Binh đoàn 15Huyện Sa Thầy-Tỉnh Kon TumCông ty TNHH MTV 78213/2005/QĐ-BQP01/2019/HĐKCB-BHYT
QP028Bệnh xá Quân dân y thuộc Công ty 732/Binh đoàn 15Huyện Ngọc HồiSở y tế Tỉnh Kon Tum3601/GPHĐ-BQP03/HĐKCB-BHYT
QP029Viện Quân Y 211110 Phạm Văn Đồng - P Đống Đa -TP Pleiku - Tỉnh Gia LaiCục hậu cần quân đoàn 31601/GPHĐ-BQP05/HĐKCB-BHYT
QP030Bệnh viện 15/BĐ 15Tổ 12 - P Yên Thế - TP. Pleiku - Tỉnh Gia LaiCục Quân Y - Bộ Quốc Phòng3603/GPHĐ-BQP08/HĐ KCB-BHYT
QP031Bệnh viện Quân Y IV - Cục hậu cần Quân đoàn IV2 - Dt 743 - Kcn Sóng Thần - TX.Dĩ An - Tỉnh Bình DươngSở y tế Tỉnh Bình Dương1701/GPHĐ-BQP02/HĐKCB-BHYT
QP032Bệnh viện Quân Y 7 BPhường Tân Tiến - Biên Hòa - Đồng NaiSở y tế Tỉnh Đồng Nai
QP033Phòng khám trường cao đẳng dạy nghề 8Phường Long Bình - Biên Hòa - Đồng NaiSở y tế Tỉnh Đồng Nai4563456
QP034Bệnh viện 7A466 Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, Thành phố Hồ Chí MinhBỘ QUỐC PHÒNG0137513
QP035Bệnh viện 175786 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí MinhBộ y tếđang cập nhật03
QP036Bệnh viện Quân Dân Miền Đông50 Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Quận 9, Thành phố Hồ Chí MinhBộ Quốc Phòng1234564_2018/HĐKCBBHYT

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ