Danh mục Nhóm hưởng BHXH
Bảng phân nhóm đối tượng hưởng bảo hiểm xã hội, dùng để phân loại người hưởng theo nguồn kinh phí chi trả và loại chế độ.
Bảng mã nhóm hưởng bhxh
| Mã | Tên | Mã cha | Mã chế độ |
|---|---|---|---|
D | Dưỡng sức | DS | |
D1 | Dưỡng sức sau ốm | D | DS |
D101 | Dưỡng sức ốm dài ngày | D1 | DS |
D102 | Dưỡng sức sau phẫu thuật | D1 | DS |
D103 | Dưỡng sức sau ốm khác | D1 | DS |
D2 | Dưỡng sức sau thai sản | D | DS |
D201 | Dưỡng sức sau sinh từ 2 con trở lên | D2 | DS |
D202 | Dưỡng sức sau sinh phẫu thuật | D2 | DS |
D203 | Dưỡng sức sau sinh khác | D2 | DS |
D204 | Dưỡng sức sau sẩy, nạo, hút thai | D2 | DS |
D3 | Nghỉ sau TNLĐ | D | DS |
D301 | Suy giảm khả năng lao động tỉ lệ >= 51% | D3 | DS |
D302 | Suy giảm khả năng lao động tỉ lệ từ 31% đến 50% | D3 | DS |
D303 | Suy giảm khả năng lao động tỉ lệ từ 15% đến 30% | D3 | DS |
O | Ốm đau | OM | |
O1 | Bản thân ốm | OM | |
O2 | Con ốm | OM | |
O3 | Ốm dài ngày | OM | |
T | Thai sản | TS | |
T1 | Khám thai | TS | |
T10 | Mang thai hộ | TS | |
T11 | Nhờ mang thai hộ | TS | |
T12 | Nam nghỉ việc khi vợ sinh | TS | |
T13 | Nam hưởng trợ cấp 1 lần khi vợ sinh | TS | |
T2 | Sẩy thai, nạo thai, thai chết lưu | TS | |
T3 | Biện pháp KHH | TS | |
T4 | Sinh con | TS | |
T6 | Con chết sau khi sinh | TS | |
T7 | Mẹ chết sau khi sinh | TS | |
T8 | Nuôi con | TS |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 30 |
| Còn hiệu lực | 30 |
| Số cấp mã | 4 |
Danh mục cùng nhóm y tế & bảo hiểm
- Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh — 11.991 bản ghi
- Danh mục Cơ quan bảo hiểm xã hội — 841 bản ghi
- Danh mục Mã đối tượng tham gia Bảo hiểm y tế — 67 bản ghi
- Danh mục Chế độ hưởng — 36 bản ghi
- Danh mục Các đối tượng chính sách nhà nước — 10 bản ghi
- Danh mục Phương thức đóng Bảo hiểm xã hội — 8 bản ghi
- Danh mục Loại Bảo hiểm — 7 bản ghi
- Danh mục Mức hưởng Bảo hiểm y tế — 5 bản ghi
