Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

11.991 bản ghi11.991 còn hiệu lựcY tế & bảo hiểm

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépMã tỉnh
97624Bệnh xá Sư đoàn 390/QĐ1Hà Bắc, Hà Trung, Thanh HóaPhòng Quân y1406/GPHĐ-BQP97
97625Bệnh xá Lữ đoàn 368/QĐ1Ngọc Trạo, Bỉm Sơn, Thanh HóaPhòng Quân y1412/GPHĐ-BQP97
97626Bệnh xá Lữ đoàn 241/QĐ1Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh BìnhPhòng Quân y1410/GPHĐ-BQP97
97627Bệnh xá Lữ đoàn 299/QĐ1Yên Trị, Yên Thủy, Hòa BìnhPhòng Quân y1411/GPHĐ-BQP97
97628Bệnh xá trường Quân sự/QĐ1P.Tân Bình, Tam Điệp, Ninh BìnhPhòng Quân y1413/GPHĐ-BQP97
97629Bệnh xá Trường Sỹ quan Pháo binh/BCPBThanh Mỹ, Sơn Tây, Hà NộiPhòng Quân y2708/GPHĐ-BQP97
97630Bệnh xá Lữ đoàn 204/BCPBĐịnh Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh PhúcPhòng Quân y0813/GPHĐ-BQP97
97631Bệnh xá E209/Sư đoàn 312/QĐ1P. Phố Cò, Sông Công, Thái NguyênPhòng Quân y1407/GPHĐ-BQP97
97632Bệnh xá E141/Sư đoàn 312/QĐ1Phù Linh, Sóc Sơn, Hà NộiPhòng Quân y1412/GPHĐ-BQP97
97633Bệnh xá E165/Sư đoàn 312/QĐ1Nam Sơn, Sóc Sơn, Hà NộiPhòng Quân y1408/GPHĐ-BQP97
97634Bệnh xá Sư đoàn 306/QĐ2Đồi Ngô, Lục Nam, Bắc GiangPhòng Quân y1507/GPHĐ-BQP97
97635Bệnh xá Lữ đoàn 164/QĐ2Chu Điện, Lục Nam, Bắc GiangPhòng Quân y1504/GPHĐ-BQP97
97636Bệnh xá Lữ đoàn 203/QĐ2Đông Hưng, Lục Nam, Bắc GiangPhòng Quân y1502/GPHĐ-BQP97
97637Bệnh xá Lữ đoàn 219/QĐ2Phượng Sơn, Lục Ngạn, Bắc GiangPhòng Quân y1503/GPHĐ-BQP97
97638Bệnh xá Lữ đoàn 673/QĐ2Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc GiangPhòng Quân y1501/GPHĐ-BQP97
97639Bệnh xá trường Quân sự/QĐ2Xuân Phú, Yên Dũng, Bắc GiangPhòng Quân y1505/GPHĐ-BQP97
97640BX Trường SQ Tăng thiết giáp/BCTTGKim Long, Tam Dương, Vĩnh PhúcBỘ QUỐC PHÒNG3205/GPHĐ-BQP97
97641Bệnh xá Lữ đoàn 201/BCTTGTT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà NộiBỘ QUỐC PHÒNG3202/GPHĐ-BQP97
97642Bệnh xá E102/Sư đoàn 308/QĐ1Phú Mãn, Quốc Oai, Hà NộiBỘ QUỐC PHÒNG1409/GPHĐ-BQP97
97700Bệnh xá Sư đoàn 5/QK7Thái Bình, Châu Thành, Tây NinhPhòng Quân y1113/GPHĐ-BQP97
97701Bệnh xá BCHQS Bà Rịa-Vũng Tàu/QK7641 Võ Văn Kiệt, Bà Rịa, Bà Rịa-Vũng TàuPhòng Quân y1106/GPHĐ-BQP97
97702Bệnh xá BCHQS Bình Thuận/QK7Số 579 Thủ Khoa Huân, TP Phan Thiết, Bình ThuậnPhòng Quân y1107/GPHĐ-BQP97
97704Bệnh xá BCHQS Long An/QK7Phường 6, TP. Tân An, Long AnPhòng Quân y1104/GPHĐ-BQP97
97705TTYT QDY tỉnh Tây Ninh/QK71108/GPHĐ-BQP97
97706Bệnh xá Trường Quân sự/QK5P. Hòa Thọ Tây, Cẩm Lệ, Đà NẵngPhòng Quân y1013/GPHĐ-BQP97
97708PKĐK Quân dân y Bình Dương/QK7P.Phú Lợi, TP.Thủ Dầu Một, Bình DươngPhòng Quân y1105/GPHĐ-BQP97
97811Bệnh xá QDY KV Morai/BĐ15Morai - Sa Thầy - Tỉnh Kon TumBinh đoàn 153607/GPHĐ-BQP97
97818Bệnh viện Quân dân y 16Phường Tân Xuân, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình PhướcBinh đoàn 163701/GPHĐ-BQP;29/12/202370
97820Bệnh xá QDY Đoàn 717/BĐ 16Xã Thiện Hưng, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình PhướcTrung đoàn 7173704/GPHĐ-BQP;19/02/201670
97821Bệnh xá QDY Đoàn 719/BĐ 16Xã Bom Bo, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình PhướcTrung đoàn 7193703/GPHĐ-BQP;14/11/202370

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ