1101534 | UBND Thị xã Tân Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị xã Tân Châu |
1101535 | UBND huyện Chợ Mới | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Chợ Mới |
1101538 | UBND thành phố Long Xuyên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thành phố Long Xuyên |
1101539 | UBND thành phố Châu Đốc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Châu Phú B |
1101602 | UBND Phường Nhị Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Nhị Châu |
1101603 | UBND Phường Tân Bình | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Tân Bình |
1101714 | Trung tâm Thông tin điều hành | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Long Châu |
1101892 | UBND Thành phố Rạch Giá | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Rạch Giá |
1101893 | UBND huyện Giang Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tân Khánh Hòa |
1101894 | UBND huyện Kiên hải | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đặc khu Kiên Hải |
1101895 | UBND Thành Phố Hà Tiên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Đông Hồ |
1101896 | UBND huyện An Biên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Thứ Ba |
1101897 | UBND huyện Vĩnh Thuận | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vĩnh Phong |
1101898 | UBND huyện Giồng Riềng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị Trấn Giồng Riềng |
1101899 | UBND huyện Gò Quao | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Gò Quao |
1101900 | UBND huyện U Minh Thượng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã U Minh Thượng |
1101901 | UBND huyện Hòn Đất | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hòn Đất |
1101902 | UBND Thành phố Phú Quốc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Dương Đông |
1101903 | UBND huyện Tân Hiệp | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Tân Hiệp |
1101904 | UBND huyện Kiên Lương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Kiên Lương |
1101905 | UBND huyện An Minh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Thứ Mười Một |
1101906 | UBND huyện Châu Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Châu Thành |
1102243 | UBND huyện Chư Pưh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chư Pưh |
1102244 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Chư Pưh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chư Pưh |
1102337 | UBND huyện Đức Cơ (MTH) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Đức Cơ |
1102413 | Kho bạc nhà nước Giang Thành, tỉnh Kiên Giang | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tân Khánh Hòa |
1102944 | Ban Quản lý Dự án UBND xã An Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Phường Tịnh Biên |
1103466 | Uỷ ban nhân dân Xã Phiêng Cằm | 000 | Chương không xác định | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Phiêng Cằm |
1103467 | Uỷ ban nhân dân xã Phiêng Pằn | 000 | Chương không xác định | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Phiêng Pằn |
1103469 | Uỷ ban nhân dân Thị trấn Phù Yên | 000 | Chương không xác định | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Phù Yên |