1100607 | VP HĐND và UBND | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 18/04/2007 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100644 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Vạn Ninh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1100681 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Khánh Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 26/06/1985 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1100684 | UBND huyện Khánh Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 26/06/1985 | Đơn vị quản lý hành chính |
1100744 | UBND huyện Khánh Vĩnh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 01/08/1985 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1100771 | UBND huyện Thiệu Hóa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1100907 | UBND xã Tân Hoà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101001 | UBND huyện Phú Thiện | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101002 | UBND xã Tân Hoà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 23/08/2009 | Đơn vị quản lý hành chính |
1101003 | UBND thành phố Pleiku | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1101016 | Kho bạc Nhà nước Thuận Nam | 018 | Bộ Tài chính | 31/08/2009 | Đơn vị quản lý hành chính |
1101295 | Phòng kinh tế UBND thành phố Vinh | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101409 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Nhà làm việc UBND huyện xã Tân Phong huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình | 599 | Các đơn vị khác | 09/04/2009 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1101426 | UBND huyện Vĩnh Tường | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101427 | UBND huyện Yên Lạc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101428 | UBND huyện Lập Thạch | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101429 | UBND huyện Tam Dương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1101430 | UBND huyện Tam Đảo | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101431 | UBND huyện Bình Xuyên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101432 | UBND thành phố Phúc Yên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06/02/2018 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1101433 | UBND thành phố Vĩnh Yên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1101434 | UBND huyện Sông Lô | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101446 | UBND huyện Hạ Hoà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101527 | UBND huyện An Phú | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101528 | UBND huyện Thoại Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101529 | Uỷ ban nhân dân thị xã Tịnh Biên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 01/01/2024 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1101530 | UBND huyện Tri Tôn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1101531 | UBND huyện Châu Phú | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101532 | UBND huyện Châu Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1101533 | UBND huyện Phú Tân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |