Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại đơn vị dự toánLoại hình đơn vị
1103585 Cơ quan Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng 418Sở Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1103640 UBND Thị trấn Thống Nhất 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1103765 Nhà khách thuộc văn phòng HĐND & UBND huyện Chư Prông 799Các đơn vị khácĐơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấp
1103848 Kho bạc nhà nước Thái Hoà 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chính
1103864 Văn phòng UBND huyện Nghĩa Đàn 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1103940 Uỷ ban nhân dân xã Lóng Sập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1103941 Uỷ ban nhân dân xã Mường Men 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1103942 Uỷ ban nhân dân xã Đông Sang 000Chương không xác địnhĐơn vị khác
1103943 Uỷ ban nhân dân xã Lóng Sập 000Chương không xác địnhĐơn vị khác
1103986 Văn phòng UBND thị xã Thái Hoà 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1104034 Uỷ ban nhân dân xã Tường Phong 000Chương không xác địnhĐơn vị khác
1104126 UBND phường Quảng Tiến thị xã Sầm Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1104170 Kho bạc Nhà nước ChưPưh tỉnh Gia Lai 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1104423 Ban quản lý đầu tư sửa chữa cải tạo công trình hội trường UBND xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấp
1104912 Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam (cấp 1) 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1105174 Kho bạc Nhà nước Bù Gia Mập - Bình Phước 018Bộ Tài chínhĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1105175 Kho bạc Nhà nước Hớn Quản 018Bộ Tài chínhĐơn vị sự nghiệp kinh tế
1105212 UBND tỉnh Vĩnh Phúc 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1105213 Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1105363 UBND phường Tân Thiện 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1105364 UBND phường Tân Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1105365 UBND phường Tân Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1105366 UBND phường Tân Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1105367 UBND xã Tiến Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1105368 UBND phường Tiến Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1105369 UBND xã Tân Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1105370 UBND xã Tiến Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1105396 UBND xã Bình Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1105397 UBND xã Đường 10 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1105398 UBND xã Bù Gia Mập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ