1103585 | Cơ quan Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1103640 | UBND Thị trấn Thống Nhất | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1103765 | Nhà khách thuộc văn phòng HĐND & UBND huyện Chư Prông | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1103848 | Kho bạc nhà nước Thái Hoà | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị quản lý hành chính |
1103864 | Văn phòng UBND huyện Nghĩa Đàn | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1103940 | Uỷ ban nhân dân xã Lóng Sập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1103941 | Uỷ ban nhân dân xã Mường Men | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1103942 | Uỷ ban nhân dân xã Đông Sang | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
1103943 | Uỷ ban nhân dân xã Lóng Sập | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
1103986 | Văn phòng UBND thị xã Thái Hoà | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1104034 | Uỷ ban nhân dân xã Tường Phong | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
1104126 | UBND phường Quảng Tiến thị xã Sầm Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1104170 | Kho bạc Nhà nước ChưPưh tỉnh Gia Lai | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1104423 | Ban quản lý đầu tư sửa chữa cải tạo công trình hội trường UBND xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1104912 | Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam (cấp 1) | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1105174 | Kho bạc Nhà nước Bù Gia Mập - Bình Phước | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1105175 | Kho bạc Nhà nước Hớn Quản | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1105212 | UBND tỉnh Vĩnh Phúc | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1105213 | Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1105363 | UBND phường Tân Thiện | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1105364 | UBND phường Tân Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1105365 | UBND phường Tân Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1105366 | UBND phường Tân Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1105367 | UBND xã Tiến Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1105368 | UBND phường Tiến Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1105369 | UBND xã Tân Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1105370 | UBND xã Tiến Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1105396 | UBND xã Bình Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1105397 | UBND xã Đường 10 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1105398 | UBND xã Bù Gia Mập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |