Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1001380 UBND Huyện Kbang 623Phòng Y tế21/08/1989Đơn vị sự nghiệp y tế
1001387 UBND Thị trấn Củ Chi 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chính
1001388 UBND Xã Phú Hòa Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1001389 UBND Xã Tân Thạnh Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1001392 UBND Thị trấn Sông Cầu 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chính
1001393 UBND Thị trấn Trại Cau 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chính
1001394 Ủy ban nhân dân phường Linh Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân08/12/2020Đơn vị quản lý hành chính
1001440 Phòng tài chính lập thạch 618Phòng Tài chính - Kế hoạch
1001443 Văn phòng HĐND - UBND huyện Lập thạch 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1001510 UBND Xã Tân Thạnh Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1001511 UBND Xã Trung An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1001524 Phòng tài chính Thị xã Điện Biên Phủ 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1001582 UBND Tỉnh Thanh Hóa 505Ban quản lý khu công nghiệpĐơn vị quản lý hành chính
1001602 Văn phòng UBND huyện Cẩm Thuỷ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000
1001627 Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Mường nhé 618Phòng Tài chính - Kế hoạch10/09/2002
1001686 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Mường nhé 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân10/09/2002
1001730 Văn phòng HĐND và UBND huyện Kiến xương 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân11/08/1995Đơn vị quản lý hành chính
1001783 UBND xã Liên Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1001784 UBND phường Lưu Kiếm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1001785 UBND xã Gia Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1001802 UBND Xã An Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1001803 UBND Xã An Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1001804 UBND Xã An Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1001811 UBND Phường Ngô Mây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1001812 UBND Phường Nguyễn Văn Cừ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1001817 UBND Phường Quang Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1001820 UBND Xã Tân Quý Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1001821 UBND Xã Bình Chánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1001861 Phòng Tài chính huyện Quế Phong 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000
1001880 Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Quan 618Phòng Tài chính - Kế hoạch02/10/2001Đơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ