1001380 | UBND Huyện Kbang | 623 | Phòng Y tế | 21/08/1989 | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1001387 | UBND Thị trấn Củ Chi | 999 | Giá trị kiểm soát | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001388 | UBND Xã Phú Hòa Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1001389 | UBND Xã Tân Thạnh Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001392 | UBND Thị trấn Sông Cầu | 999 | Giá trị kiểm soát | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001393 | UBND Thị trấn Trại Cau | 999 | Giá trị kiểm soát | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001394 | Ủy ban nhân dân phường Linh Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 08/12/2020 | Đơn vị quản lý hành chính |
1001440 | Phòng tài chính lập thạch | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | |
1001443 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Lập thạch | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001510 | UBND Xã Tân Thạnh Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001511 | UBND Xã Trung An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001524 | Phòng tài chính Thị xã Điện Biên Phủ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1001582 | UBND Tỉnh Thanh Hóa | 505 | Ban quản lý khu công nghiệp | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001602 | Văn phòng UBND huyện Cẩm Thuỷ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | |
1001627 | Phòng Tài chính -Kế hoạch huyện Mường nhé | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 10/09/2002 | |
1001686 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Mường nhé | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 10/09/2002 | |
1001730 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Kiến xương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 11/08/1995 | Đơn vị quản lý hành chính |
1001783 | UBND xã Liên Khê | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001784 | UBND phường Lưu Kiếm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001785 | UBND xã Gia Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001802 | UBND Xã An Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1001803 | UBND Xã An Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1001804 | UBND Xã An Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1001811 | UBND Phường Ngô Mây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1001812 | UBND Phường Nguyễn Văn Cừ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1001817 | UBND Phường Quang Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1001820 | UBND Xã Tân Quý Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001821 | UBND Xã Bình Chánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1001861 | Phòng Tài chính huyện Quế Phong | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | |
1001880 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Quan | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 02/10/2001 | Đơn vị quản lý hành chính |