Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1099709 Văn phòng HĐND - UBND huyện Giang Thành 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2008Đơn vị dự toán cho các cấp
1099742 UBND phường 1 - TP. Vĩnh Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1099773 UBND xã Trà Côn (sẽ bỏ) 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác
1099847 UBND xã Chánh Hội 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1099849 UBND xã Tân Hoà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1099904 UBND xã ĐiềnTrung, huyện Bá Thước , tỉnh Thanh Hoá 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1099907 UBND xã Điền Trung, huyện Bá Thước 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1099908 UBND xã Điền Trung, huyện Bá Thước 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1099936 UBND Phường 8 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1099961 UBND xã Tân Lược 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1099963 UBND xã Thành Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1099967 UBND xã Thạnh Quới 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1100012 UBND Thị Trấn Trà Ôn (sẽ bỏ). 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấp
1100044 UBND xã Mỹ Phước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1100045 UBND xã An Phước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1100073 UBND thị trấn Rừng Thông. 618Phòng Tài chính - Kế hoạchBan quản lý dự án đầu tư
1100114 Văn phòng HĐND và UBND huyện Thuận Nam 618Phòng Tài chính - Kế hoạch30/09/2009Đơn vị quản lý hành chính
1100196 Văn phòng HĐND và UBND xã Sơn Kim 1 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1100197 Văn phòng HĐND và UBND xã Sơn Kim 2 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1100198 Ban quản lý đầu tư và xây dựng Văn phòng HĐND - UBND, huyện Yên Bính 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân25/07/2008Đơn vị quản lý hành chính
1100294 UBND tỉnh Hải Dương 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1100306 UBND xã Đa Quyn 418Sở Tài chínhĐơn vị quản lý hành chính
1100332 UBND xã Phú Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/10/2009Đơn vị quản lý hành chính
1100401 Văn phòng HĐND - UBND huyện Hớn Quản 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân01/11/2009Đơn vị dự toán cho các cấp
1100427 UBND tỉnh Phú Thọ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1100492 Văn phòng HĐND và UBND huyện Bù Gia Mập 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1100527 UBND xã Long Trị A 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1100529 UBND thị trấn Bảy Ngàn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1100565 VP HĐND và UBND TX Cam Ranh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân15/06/1992Đơn vị quản lý hành chính
1100576 VP HĐND và UBND TP Nha Trang 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ