1098122 | UBND phường Ngọc trạo, thị xã Bỉm Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Ngọc Trạo |
1098244 | UBND xã Quảng Hoà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Quảng Hoà |
1098257 | UBND xã Hoa Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Hoa Sơn |
1098260 | Ban quản lý xây dựng công trình nhà làm việc Đảng uỷ - HĐND - UBND xã Kim Truy, huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hợp Kim |
1098408 | Kho bạc nhà nước Chơn Thành | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Chơn Thành |
1098409 | Kho bạc nhà nước Bù Đốp | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Thanh Bình |
1098410 | Kho bạc nhà nước huyện Quang Bình - Tỉnh Hà Giang | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Yên Bình |
1098419 | Kho bạc Nhà nước Buôn Hồ, Đắk Lắk | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Buôn Hồ |
1098633 | Kho bạc nhà nước Thới Lai | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Thới Lai |
1098689 | UBND Thị xã Giá Rai | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Giá Rai |
1098690 | UBND huyện Đông Hải | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Gành Hào |
1098691 | UBND Huyện Hồng Dân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hồng Dân |
1098692 | UBND huyện Phước Long | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phước Long |
1098693 | UBND Huyện Hòa Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hòa Bình |
1098694 | UBND Thành phố Bạc Liêu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bạc Liêu |
1098695 | UBND Huyện Vĩnh Lợi | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vĩnh Lợi |
1098696 | UBND xã Trung Tiến, huyện Quan Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Ban quản lý dự án đầu tư | Huyện Quan Sơn |
1099198 | UBND thành phố Thanh Hóa. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Ban quản lý dự án đầu tư | Thành phố Thanh Hóa |
1099326 | UBND THỊ TRẤN LĂNG CÔ | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Chân Mây - Lăng Cô |
1099553 | UBND thị trấn Sao Vàng. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sao Vàng |
1099555 | UBND xã Thạnh Bình huyện Giồng Riềng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Giồng Riềng |
1099560 | UBND xã Bình Minh huyện Vĩnh Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vĩnh Bình |
1099587 | UBND huyện Thiệu Hóa. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thiệu Quang |
1099661 | Kho bạc nhà nước Đầm Hà | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Đầm Hà |
1099662 | Kho bạc nhà nước Hải Hà | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Hải Hà |
1099667 | Nhà khách tỉnh Quảng Ninh | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hạ Long |
1099670 | Kho bạc nhà nước huyện Năm Căn | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Thị Trấn Năm Căn |
1099672 | Kho bạc nhà nước huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Cái Đôi Vàm |
1099695 | Đảng ủy cơ quan UBND thành phố Hạ Long | 709 | Huyện uỷ | Đơn vị khác | Phường Hồng Hải |
1099697 | UBND xã Tân Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Xã Tân Long Hội |