Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại đơn vị dự toánLoại hình đơn vị
1092317 UBND huyện Kim Thành 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1092319 UBND xã Long Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấp
1092320 UBND huyện Gia Lộc 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1092321 UBND huyện Ninh Giang 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1092322 UBND huyện Tứ Kỳ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1092323 UBND huyện Thanh Miện 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1092326 UBND huyện Thanh Hà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1092327 UBND huyện Nam Sách 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1092328 UBND Thành Phố Chí Linh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1092329 UBND Thị xã Kinh Môn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1092448 Văn phòng HĐND & UBND Huyện Bình Tân (sẽ bỏ) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1092566 UBND xã Lộc Thiện 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1092749 Văn phòng HĐND - UBND thành phố Yên Bái 418Sở Tài chínhĐơn vị quản lý hành chính
1092765 UBND huyện Hiệp Hoà 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1092785 UBND huyện Châu Thành 418Sở Tài chínhĐơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấp
1092819 UBND thành phố Long Xuyên 418Sở Tài chínhĐơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấp
1092824 UBND huyện Yên Định 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1092879 UBND thị trấn NT Thống Nhất 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1092893 UBND xã Thống Nhất 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1092935 Huyện U Minh Thượng - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1093089 UBND xã Trường Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1093090 UBND Huyện Yên Mỹ 622Phòng Giáo dục và Đào tạoĐơn vị quản lý hành chính
1093120 UBND xã Yên Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1093201 UBND thị trấn Vĩnh Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpĐơn vị quản lý hành chính
1093235 Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Quốc Oai 418Sở Tài chínhĐơn vị quản lý hành chính
1093255 Văn phòng HĐND và UBND Lục Ngạn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1093272 Phòng Tài chính - Kế hoạch Tam Đảo 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1093299 UBND thị xã Châu Đốc 418Sở Tài chínhĐơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấp
1093462 Huyện Tân Uyên - Đội Thuế liên huyện Than Uyên - Tân Uyên 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1093640 Phòng Tài chính - Kế hoạch Sơn Tây 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ