1093641 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Ba Vì | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1093642 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Hà Đông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1093643 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Phúc Thọ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1093644 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Đan Phượng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1093645 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thạch Thất | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1093647 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Đức | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1093648 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Chương Mỹ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1093649 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Quốc Oai | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1093651 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thanh Oai | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1093652 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thường Tín | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1093653 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Phú Xuyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1093655 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Ứng Hoà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1093659 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Mỹ Đức | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1093704 | UBND xã Đồng Tâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1093709 | Sở Tài chính Quảng Trị | 418 | Sở Tài chính | | Đơn vị quản lý hành chính |
1093826 | UBND thành phố Tam Kỳ | 799 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1093943 | UBND xã Bình Định Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1093958 | UBND Thành phố Cam Ranh | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1094005 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Thành | 799 | Các đơn vị khác | | Đơn vị quản lý hành chính |
1094009 | Chi cục thuế huyện Đoan Hùng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị khác |
1094027 | Nhà khách UBND tỉnh Quảng Ngãi | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị khác |
1094028 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Quốc Oai | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1094031 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Ứng Hòa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1094032 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Ứng Hòa | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1094066 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1094074 | UBND huyện Na Rì | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
1094159 | UBND Xã Ninh Thạnh Lợi A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1094160 | UBND Xã Điền Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1094161 | UBND Xã An Trạch A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1094310 | UBND thị xã Điện Bàn | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp |