1091225 | Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã An Khê | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị xã An Khê |
1091256 | UBND thị trấn Bút Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Hoằng Hóa |
1091257 | UBND Phường Tào Xuyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Tào Xuyên |
1091262 | Kho bạc Nhà nước Tuy Phước | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Tuy Phước |
1091272 | UBND xã Định Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Định Hưng |
1091304 | UBND xã Lương Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Thuận An |
1091305 | UBND xã Vĩnh Viễn A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Thuận An |
1091580 | Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Tuy Đức. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tuy Đức |
1091603 | UBND Xã Long Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Lập |
1091735 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Yên Bình | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Yên Bình |
1091780 | Nhà Khách UBND Tỉnh Lâm Đồng | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Phường 10 |
1091837 | UBND huyện Hòa Vang | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Hoà Phong |
1091949 | UBND Thị trấn Bến Sung | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Bến Sung |
1091950 | UBND Xã Thanh Kỳ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Thanh Kỳ |
1091951 | UBND xã Thanh Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Thanh Tân |
1091952 | UBND xã Phúc Đường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Yên Thọ |
1091954 | Văn phòng HĐND - UBND Huyện Tân Uyên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Tỉnh Lai Châu |
1091955 | UBND xã Yên Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Yên Thọ |
1091956 | UBND xã Xuân Khang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Xuân Khang |
1091965 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Uyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Tỉnh Lai Châu |
1092004 | UBND huyện Nga Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Nga Sơn |
1092075 | Trung tâm Hội nghị tỉnh Hưng Yên | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Phố Hiến |
1092083 | Văn Phòng HĐND - UBND Thị xã An Khê | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường An Bình |
1092100 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã An Khê | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường An Bình |
1092198 | văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Kông Chro | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kông Chro |
1092260 | UBND huyện Cẩm Giàng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tứ Minh |
1092261 | UBND thành phố Hải Dương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Lê Thanh Nghị |
1092262 | UBND huyện Bình Giang | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kẻ Sặt |
1092283 | UBND xã Bãi Trành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Bãi Trành |
1092316 | UBND thị trấn Tân Châu | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tân Châu |