1090007 | UBND xã Đông Lĩnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị sự nghiệp y tế | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1090008 | UBND Thị trấn Nhồi | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị sự nghiệp y tế | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1090019 | UBND xã Thiệu Duy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1090020 | UBND xã Thiệu Tâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị sự nghiệp y tế | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1090021 | UBND xã Thiệu Viên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1090022 | UBND xã Thiệu Vân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1090023 | UBND xã Thiệu Đô | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị sự nghiệp y tế | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1090024 | UBND xã Thiệu Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1090025 | UBND xã Thiệu Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị sự nghiệp y tế | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1090202 | UBND huyện Ngọc Lặc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1090220 | UBND huyện Nghĩa Hành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1090228 | UBND Xã Ch' Ơm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1090229 | UBND TP Thanh Hoá | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1090239 | UBND Phường Hòa Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1090248 | UBND Thị trấn Trà My | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1090283 | UBND Huyện Hoằng Hóa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị sự nghiệp y tế |
1090343 | Kho bạc Nhà nước An Giang | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị quản lý hành chính |
1090414 | Nhà khách UBND huyện Chi Lăng | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1090588 | UBND Phường Văn Quán | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1090628 | Sở Tài chính tỉnh Điện Biên | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1090661 | Phòng Tài chính KH huyện Lâm Hà | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1090858 | UBND huyện Tân Phú Đông | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1090866 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Phú Đông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1091005 | UBND phường Mỹ Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1091025 | UBND phường Mỹ Quý | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1091028 | UBND xã Hoà cuông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1091031 | UBND phường Mỹ Phước | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1091032 | UBND phường Mỹ Thới | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1091133 | UBND thị trấn Ngọc Lặc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1091134 | UBND xã Lam Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |