Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại đơn vị dự toánLoại hình đơn vị
1090007 UBND xã Đông Lĩnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị sự nghiệp y tếĐơn vị dự toán cho các cấp
1090008 UBND Thị trấn Nhồi 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị sự nghiệp y tếĐơn vị dự toán cho các cấp
1090019 UBND xã Thiệu Duy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị sự nghiệp y tế
1090020 UBND xã Thiệu Tâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị sự nghiệp y tếĐơn vị dự toán cho các cấp
1090021 UBND xã Thiệu Viên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị sự nghiệp y tế
1090022 UBND xã Thiệu Vân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị sự nghiệp y tế
1090023 UBND xã Thiệu Đô 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị sự nghiệp y tếĐơn vị dự toán cho các cấp
1090024 UBND xã Thiệu Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị sự nghiệp y tế
1090025 UBND xã Thiệu Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị sự nghiệp y tếĐơn vị dự toán cho các cấp
1090202 UBND huyện Ngọc Lặc 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1090220 UBND huyện Nghĩa Hành 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1090228 UBND Xã Ch' Ơm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1090229 UBND TP Thanh Hoá 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1090239 UBND Phường Hòa Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1090248 UBND Thị trấn Trà My 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1090283 UBND Huyện Hoằng Hóa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị sự nghiệp y tế
1090343 Kho bạc Nhà nước An Giang 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chính
1090414 Nhà khách UBND huyện Chi Lăng 799Các đơn vị khácĐơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấp
1090588 UBND Phường Văn Quán 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1090628 Sở Tài chính tỉnh Điện Biên 560Các quan hệ khác của ngân sáchQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấp
1090661 Phòng Tài chính KH huyện Lâm Hà 560Các quan hệ khác của ngân sáchQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấp
1090858 UBND huyện Tân Phú Đông 760Các quan hệ khác của ngân sáchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1090866 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Phú Đông 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1091005 UBND phường Mỹ Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1091025 UBND phường Mỹ Quý 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1091028 UBND xã Hoà cuông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1091031 UBND phường Mỹ Phước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1091032 UBND phường Mỹ Thới 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1091133 UBND thị trấn Ngọc Lặc 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1091134 UBND xã Lam Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ