Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐơn vị cấp trên
1089496 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Trì 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhUBND thành phố Hà Nội
1089497 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sóc Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpUBND huyện Sóc Sơn
1089499 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gia Lâm 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpUBND huyện Gia Lâm
1089500 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện huyện Từ Liêm 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp UBND huyện Từ Liêm
1089501 Phòng Tài chính - kế hoạch quận Ba Đình 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpUBND quận Ba Đình-Đầu 3
1089502 Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Tây Hồ 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhUBND thành phố Hà Nội
1089503 Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hoàn Kiếm 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Hoàn Kiếm
1089504 Phòng Tài chính - Kế hoạch Q Hai Bà Trưng 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpUBND quận Hai Bà Trưng
1089505 Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống đa 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhUBND quận Đống Đa
1089537 Phòng Tài chính - Kế hoạch Q. Thanh Xuân 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpUBND quận Thanh Xuân
1089538 Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Cầu Giấy 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpUBND Quận Cầu Giấy
1089560 UBND Phường Định Công 799Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpUBND quận Hoàng Mai
1089564 UBND Phường Yên Sở 799Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấp
1089600 UBND Phường Thịnh Liệt 799Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpUBND quận Hoàng Mai
1089602 UBND Phường Đại Kim 799Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấp
1089620 UBND quận Hoàng Mai 000Không xác địnhĐơn vị dự toán cho các cấpUBND thành phố Hà Nội
1089673 UBND Phường Tương Mai 799Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpUBND quận Hoàng Mai
1089688 UBND Phường Mai Động 799Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpUBND quận Hoàng Mai
1089689 UBND Phường Tân Mai 799Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpUBND quận Hoàng Mai
1089690 UBND Phường Hoàng Văn Thụ 799Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpUBND quận Hoàng Mai
1089726 UBND phường Khương Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1089728 UBND Phường Phương Liệt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1089730 UBND phường Thanh Xuân Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1089731 UBND phường Khương Đình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1089732 UBND Phường Hạ Đình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1089745 UBND phường Thanh Xuân Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1089746 UBND phường Thanh Xuân Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1089752 UBND Phường Dịch Vọng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1089753 UBND Phường Yên Hoà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1089836 UBND thị trấn Tân Dân 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ