Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại đơn vị dự toán | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1011211 | Văn phòng UBND Phường Kỳ Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011212 | Văn phòng UBND xã Kỳ Thượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011213 | UBND phường Kỳ Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011233 | UBND xã Kim Ngọc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011235 | Phòng Tài chính huyện Hoài Ân | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011237 | UBND xã Việt Vinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011238 | UBND xã Tân Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011242 | UBND xã Bằng Hành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011245 | UBND xã Đồng Tâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011254 | UBND xã Pải Lủng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011255 | UBND xã Sơn Vĩ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011260 | UBND Xã Hưng Khánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011261 | UBND Xã Hưng Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011262 | UBND Xã Việt Cường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011263 | UBND Xã Minh Quân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011264 | UBND Xã Bảo Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011265 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Đông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011270 | UBND huyện Kông chro | 637 | Thanh tra huyện | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011276 | UBND Huyện Kông chro | 635 | Phòng Nội vụ | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011281 | UBND Huyện Kông chro | 614 | Phòng Tư pháp | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011283 | UBND Tp.Pleiku | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011284 | UBND Tp.Pleiku | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011286 | UBND Tp.Pleiku | 614 | Phòng Tư pháp | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011289 | UBND Tp.Pleiku | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011290 | Văn phòng HĐND - UBND Tp.Pleiku | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011355 | UBND xã Xín Cái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011356 | UBND xã Sủng Trà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011357 | UBND Xã Bình Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011358 | UBND Xã Quế Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1011359 | UBND Xã Quế Xuân 2 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
