Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Địa bàn | Địa chỉ |
|---|---|---|---|---|---|
1011360 | UBND Xã Quế Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Xuân Phú | Xã Quế Phú-Huyện Quế Sơn-Tỉnh Quảng Nam |
1011361 | UBND Xã Bình Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Thăng Điền | Xã Bình Trung-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam |
1011366 | UBND Xã Quế Cường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Quế Sơn | Xã Quế Cường-Huyện Quế Sơn-Tỉnh Quảng Nam |
1011367 | UBND Thị trấn Tân An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Phường Hội An Tây | Thị trấn Tân An-Huyện Hiệp Đức-Tỉnh Quảng Nam |
1011368 | UBND xã Quế Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Hiệp Đức | |
1011369 | UBND Xã Bình An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Thăng Điền | Xã Bình An-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam |
1011390 | UBND Tp.Pleiku | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Phường Pleiku | |
1011410 | UBND Xã Việt Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Việt Hồng | Xã Việt Hồng-Huyện Trấn Yên-Tỉnh Yên Bái |
1011411 | UBND Xã Vân Hội | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Việt Hồng | Xã Vân Hội-Huyện Trấn Yên-Tỉnh Yên Bái |
1011413 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Đông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Xã Khe Tre | Thị trấn Khe tre |
1011414 | UBND xã Đồng Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Đồng Yên | Xã Đồng Yên-Huyện Bắc Quang-Tỉnh Hà Giang |
1011424 | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bến Cát | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Phường Mỹ Phước | |
1011425 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Mô | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Xã Yên Mô | Thị trấn Yên Thịnh, Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình |
1011451 | Văn phòng UBND xã Kỳ Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Kỳ Khang | |
1011453 | Văn phòng UBND Phường Kỳ Phương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Phường Hoành Sơn | |
1011455 | Văn phòng UBND Phường Kỳ Trinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Phường Sông Trí | Phường Kỳ Trinh - Thị xã Kỳ Anh |
1011458 | Văn phòng UBND xã Kỳ Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Kỳ Hoa | Xã Kỳ Tân - huyện Kỳ Anh - tỉnh Hà Tĩnh |
1011459 | UBND xã Kỳ Hoa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Thị xã Kỳ Anh | xã Kỳ Hoa |
1011460 | Văn phòng UBND xã Kỳ Thư | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Thư - huyện Kỳ Anh - tỉnh Hà Tĩnh |
1011461 | UBND thị trấn Kỳ Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Kỳ Anh | |
1011462 | Văn phòng UBND Phường Kỳ Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Phường Vũng Áng | |
1011471 | UBND Thị trấn Hà Lam | 999 | Giá trị kiểm soát | Xã Thăng Bình | Thị trấn Hà Lam-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam |
1011472 | UBND Xã Bình Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Thăng An | Xã Bình Dương-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam |
1011473 | UBND Xã Bình Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Thăng An | Xã Bình Giang-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam |
1011474 | UBND Xã Bình Nguyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Thăng Bình | Xã Bình Nguyên-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam |
1011476 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phước Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Xã Khâm Đức | Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam |
1011477 | UBND Xã Tà Bhing | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Bến Giằng | Xã Tà Bhing-Huyện Nam Giang-Tỉnh Quảng Nam |
1011478 | UBND Xã Cà Dy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Bến Giằng | Xã Cà Dy-Huyện Nam Giang-Tỉnh Quảng Nam |
1011479 | UBND Xã Đắc Pre | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Đắc Pring | Xã Đắc Pre-Huyện Nam Giang-Tỉnh Quảng Nam |
1011480 | UBND Xã Đắc Pring | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Xã Đắc Pring | Xã Đắc Pring-Huyện Nam Giang -Tỉnh Quảng Nam |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
