Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập | Loại đơn vị dự toán |
|---|---|---|---|---|---|
1011055 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Ninh Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 18/04/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1011070 | UBND Huyện Kỳ Anh | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1011072 | UBND Huyện Nghi Xuân | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1011073 | UBND Đức Thọ | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1011076 | UBND Thành phố Hà Tĩnh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011091 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy nhơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 21/12/1997 | Đơn vị quản lý hành chính |
1011102 | UBND Xã Tiên Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011103 | UBND Xã Tiên Lãnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011105 | UBND Xã Phước Gia | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1011106 | UBND thị trấn Tân Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011107 | UBND Xã Quế Lưu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011108 | UBND Thị trấn Tiên Kỳ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011109 | UBND Xã Tiên Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011110 | UBND Xã Hiệp Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011111 | UBND Xã Quế Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011112 | UBND Xã Bình Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1011113 | UBND Xã Phước Trà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011114 | UBND Xã Quế An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1011115 | UBND Xã Quế Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011116 | UBND Xã Quế Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011117 | UBND Xã Quế Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011118 | UBND Xã Phú Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011119 | UBND Xã Thăng Phước | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011132 | UBND Tp.Pleiku | 699 | Chuong khong ton tai | 31/12/2000 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1011135 | UBND Tp.Pleiku | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/12/2000 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1011137 | UBND Tp.Pleiku | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1011140 | UBND Tp.Pleiku | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1011179 | UBND Phường Phường Đúc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011182 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1011184 | Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Ninh Bình | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
