Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1078447 | UBND Xã Tri Lễ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078448 | UBND Xã Huồi Tụ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078449 | UBND Xã Mường Lống | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078450 | UBND Xã Châu Nga | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078451 | UBND Xã Châu Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078452 | UBND Xã Châu Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078453 | UBND Xã Diên Lãm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078454 | UBND Xã Châu Hoàn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078455 | UBND Thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu | 999 | Giá trị kiểm soát | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078456 | UBND Xã Châu Bính | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078457 | UBND Xã Châu Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078458 | UBND Phường Nghi Hoà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078460 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Lạc Dương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 17/08/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078466 | Văn phòng HĐND & UBND TP. Bảo Lộc | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06/09/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078480 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hà Tĩnh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1078492 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Lâm Hà | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078493 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Bảo Lâm | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 05/09/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078495 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Lâm Hà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 06/12/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078501 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đạ Tẻh | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078503 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Lâm Hà | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 06/12/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078508 | UBND phường Quảng Vinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1078509 | UBND xã Quảng Đại | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1078557 | UBND Phường Tam Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078558 | UBND phường Vĩnh Trại | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078559 | UBND phường Đông Kinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078570 | UBND Phường Hoàng Văn Thụ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078571 | UBND xã Hương Lạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078573 | UBND xã Xương Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078578 | UBND xã Mỹ Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078580 | UBND thị trấn Vôi | 999 | Giá trị kiểm soát | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
