Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1078607 UBND Xã Châu Hội 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078608 UBND Xã Châu Thôn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078609 UBND Xã Mường Nọc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078610 UBND Xã Nậm Nhoóng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078611 UBND Xã Quang Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1078612 UBND Xã Cắm Muộn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078613 UBND Xã Thông Thụ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1078614 UBND Xã Đồng Văn huyện Quế Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1078615 UBNDXã Quảng Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078616 UBND Xã Quảng Lưu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1078617 UBND Xã Quảng Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078620 UBND phường Quảng Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078621 UBND phường Quảng Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078644 Văn phòng HĐND - UBND huyện Tam Dương 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân18/08/1998Đơn vị dự toán cho các cấp
1078672 UBND xã Nghĩa Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078674 UBND xã Nghĩa Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078675 UBND xã Xuân Cẩm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078676 UBND xã Đông Lỗ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078677 UBND xã Hương Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1078678 UBND xã Mai Đình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078679 UBND thị trấn Ngã Sáu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078680 UBND xã Đông Phước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078681 UBND xã Đông Phước A 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078685 UBND xã Tân Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078686 UBND xã Trường Long Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1078704 UBND Xã Hạnh Dịch 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078705 UBND Xã Tiền Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1078706 UBND Xã Nậm Giải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078707 UBND Phường Nghi Thuỷ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078708 UBND Phường Nghi Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ