Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1078346 UBND Xã Châu Tiến huyện Quỳ Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078347 UBND Thị trấn Mường Xén 999Giá trị kiểm soát31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078348 UBND Xã Châu Kim 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078362 UBND Xã Tiên Trang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân15/10/2019Đơn vị dự toán cho các cấp
1078363 UBND Xã Quảng Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078366 UBND phường Lam Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078411 UBND xã Hữu Sản 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078412 UBND xã Phi Mô 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078413 UBND xã Xuân Hương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1078414 UBND xã Tân Dĩnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078416 UBND thị trấn An Châu 999Giá trị kiểm soát31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078418 UBND thị trấn Cây Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078419 UBND xã Tân Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078420 UBND xã Bình Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078421 UBND xã Thạnh Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078422 UBND xã Đông Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078423 UBND xã Phú An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078424 UBND xã Phú Hữu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078425 UBND thị trấn Mái Dầm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/02/2011Đơn vị dự toán cho các cấp
1078426 UBND Phường 1 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078427 Ủy ban nhân dân Phường III 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078428 Ủy ban nhân dân phường IV 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078429 Ủy ban nhân dân Phường V 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078431 UBND Thị trấn Một Ngàn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078432 UBND thị trấn Kinh Cùng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078433 UBND xã Trường Long A 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1078434 UBND thị trấn Bảy Ngàn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078435 UBND xã Nhơn Nghĩa A 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078436 UBND xã Thạnh Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078437 UBND xã Tân Phú Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ