Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1078193 UBND Xã Đoọc Mạy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078194 UBND Xã Châu Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078195 UBND Xã Châu Hạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078196 UBND Xã Mường ải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078197 UBND Xã Na Ngoi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1078198 UBND Xã Nậm Càn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078199 UBND Xã Nậm Cắn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078204 Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Lạc Dương 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078208 Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Bảo Lộc 618Phòng Tài chính - Kế hoạch13/04/1993Đơn vị dự toán cho các cấp
1078209 Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Lạc Dương 618Phòng Tài chính - Kế hoạch17/08/1999Đơn vị quản lý hành chính
1078218 UBND xã Sơn Hàm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078222 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghi Xuân 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1078230 Phòng Tài chính - Kế hoạch Hương Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1078260 Kho bạc Nhà nước Huyện Tây Hoà - Kho bạc NN Phú Yên 018Bộ Tài chính03/07/2005Đơn vị quản lý hành chính
1078263 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam sách 618Phòng Tài chính - Kế hoạch24/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1078286 UBND Thị trấn Phú Đa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078289 UBND Xã Vinh Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078305 UBND Phường Chi Lăng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078308 UBND xã Dương Hưu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078309 UBND xã Thái Đào 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078310 UBND xã Cẩm Đàn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078313 UBND xã An Lạc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078314 UBND xã An Bá 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078315 UBND xã Quế Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078316 UBND xã Chiên Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078317 UBND xã Giáo Liêm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078320 UBND Xã Đồng Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078343 UBND Xã Bảo Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078344 UBND Xã Phà Đánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078345 UBND Xã Hữu Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ