Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1077921 UBND Xã Châu Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077922 UBND Xã Mường Típ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077923 UBND Xã Tây Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1077924 UBND Xã Hữu Kiệm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077925 UBND Xã Chiêu Lưu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077926 UBND Xã Đồng Hợp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077931 Phòng Tài chính Thị xã Bảo Lộc 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1077933 Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đơn Dương 618Phòng Tài chính - Kế hoạch29/10/1993Đơn vị dự toán cho các cấp
1077946 UBND xã Sơn Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1077947 UBND xã Sơn Ninh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1077948 Văn phòng UBND xã Sơn Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1077953 UBND xã Sơn Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1077954 Văn phòng UBND Thị trấn Phố Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1077955 Văn phòng UBND xã Sơn Phúc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1077956 UBND xã Sơn Bằng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1077957 Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Hồng Lĩnh 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1077959 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Thọ 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1077967 Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Đà Lạt 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân11/10/2001Đơn vị dự toán cho các cấp
1077974 Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bảo Lâm 618Phòng Tài chính - Kế hoạch05/09/1994Đơn vị dự toán cho các cấp
1077994 UBND Phường Đồng Lạc Thành Phố Chí Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078017 UBND Xã Phú Diên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1078025 UBND Xã Tân Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1078026 UBND xã Thụy Hùng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078032 UBND Thị trấn Na Sầm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078037 UBND xã Thanh Luận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078038 UBND xã Long Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078040 UBND xã Thạch Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078041 UBND xã Bảo Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078042 UBND xã Tam Dị 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1078043 UBND xã Vĩnh Khương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ