1077921 | UBND Xã Châu Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077922 | UBND Xã Mường Típ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077923 | UBND Xã Tây Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1077924 | UBND Xã Hữu Kiệm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077925 | UBND Xã Chiêu Lưu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077926 | UBND Xã Đồng Hợp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077931 | Phòng Tài chính Thị xã Bảo Lộc | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1077933 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đơn Dương | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 29/10/1993 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077946 | UBND xã Sơn Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077947 | UBND xã Sơn Ninh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077948 | Văn phòng UBND xã Sơn Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077953 | UBND xã Sơn Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077954 | Văn phòng UBND Thị trấn Phố Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1077955 | Văn phòng UBND xã Sơn Phúc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077956 | UBND xã Sơn Bằng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077957 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thị xã Hồng Lĩnh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077959 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Thọ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077967 | Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Đà Lạt | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 11/10/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077974 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bảo Lâm | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 05/09/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077994 | UBND Phường Đồng Lạc Thành Phố Chí Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078017 | UBND Xã Phú Diên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078025 | UBND Xã Tân Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1078026 | UBND xã Thụy Hùng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078032 | UBND Thị trấn Na Sầm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078037 | UBND xã Thanh Luận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078038 | UBND xã Long Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078040 | UBND xã Thạch Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078041 | UBND xã Bảo Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078042 | UBND xã Tam Dị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1078043 | UBND xã Vĩnh Khương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |