Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1078045 UBND Xã Xuân Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hoa Lộc
1078047 UBND Xã Hoa Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hoa Lộc
1078050 UBND Xã Thành Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đông Thành
1078051 UBND Xã Tuy Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hoa Lộc
1078073 UBND Xã Na Loi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Na Loi
1078074 UBND Xã Châu Cường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Mường Ham
1078075 UBND Xã Châu Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Quỳ Hợp
1078083 UBND Xã Tượng Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tượng Lĩnh
1078087 UBND Xã Thăng Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Thăng Long
1078090 UBND phường Hải Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Tĩnh Gia
1078106 Văn phòng HĐND và UBND huyện Cư Jút 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Ea T"Ling
1078135 UBND xã Bắc Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Chấn Hưng
1078136 UBND xã Nam Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Chấn Hưng
1078137 UBND xã Hùng Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hùng Thắng
1078139 UBND xã Đoàn Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Minh
1078140 UBND xã Bạch Đằng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bạch Đằng
1078141 UBND xã Quang Phục 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiên Minh
1078142 UBND xã Toàn Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Gia Phúc
1078143 UBND xã Tiên Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiên Minh
1078146 Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thủ Dầu Một 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhPhường Phú Cường
1078147 UBND xã Yên Định 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Yên Định
1078148 UBND xã An Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Động
1078150 UBND Phường Dĩnh Trì 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bắc Giang
1078151 UBND thị trấn Lục Nam 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpXã Châu Thành
1078152 UBND thị trấn Đồi Ngô 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lục Nam
1078153 UBND xã Tiên Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lục Nam
1078154 UBND xã An Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Động
1078155 UBND xã Tuấn Đạo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tuấn Đạo
1078156 UBND xã Bồng Am 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã An Lạc
1078157 UBND xã Tân Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thạnh Hòa

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ