Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1077854 Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đức Trọng 618Phòng Tài chính - Kế hoạch18/05/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1077877 UBND xã Yên Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077878 UBND xã Bắc Lũng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1077879 UBND xã Tiên Nha 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077880 UBND xã Trường Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077881 UBND xã Chu Điện 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077882 UBND xã Cương Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1077883 UBND xã Lan Mẫu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077884 UBND xã Phúc Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077885 UBND xã Đông Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077886 UBND xã Bảo Đài 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077887 UBND xã Thanh Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077895 UBND xã Long Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1077896 UBND xã Thuận Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1077897 UBND xã Vĩnh Thuận Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1077898 UBND thị trấn Vĩnh Viễn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1077901 UBND xã Hòa An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1077902 UBND xã Hòa Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1077909 UBND Xã Châu Lý 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077910 UBND Xã Văn Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077911 UBND Xã Nam Sơn huyện Quỳ Hợp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077912 UBND Xã Liên Hợp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077913 UBND Xã Châu Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077914 UBND Xã Tam Hợp huyện Quỳ Hợp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077915 UBND Xã Nghĩa Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077916 UBND Xã Nghĩa Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077917 UBND Thị xã Thái Hoà 999Giá trị kiểm soát31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1077918 UBND Xã Châu Hồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077919 UBND Xã Châu Tiến huyện Quỳ Hợp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1077920 UBND Xã Yên Hợp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ