1077854 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đức Trọng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/05/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077877 | UBND xã Yên Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077878 | UBND xã Bắc Lũng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1077879 | UBND xã Tiên Nha | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077880 | UBND xã Trường Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077881 | UBND xã Chu Điện | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077882 | UBND xã Cương Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1077883 | UBND xã Lan Mẫu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077884 | UBND xã Phúc Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077885 | UBND xã Đông Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077886 | UBND xã Bảo Đài | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077887 | UBND xã Thanh Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077895 | UBND xã Long Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1077896 | UBND xã Thuận Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077897 | UBND xã Vĩnh Thuận Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077898 | UBND thị trấn Vĩnh Viễn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077901 | UBND xã Hòa An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077902 | UBND xã Hòa Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077909 | UBND Xã Châu Lý | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077910 | UBND Xã Văn Lợi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077911 | UBND Xã Nam Sơn huyện Quỳ Hợp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077912 | UBND Xã Liên Hợp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077913 | UBND Xã Châu Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077914 | UBND Xã Tam Hợp huyện Quỳ Hợp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077915 | UBND Xã Nghĩa Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077916 | UBND Xã Nghĩa Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077917 | UBND Thị xã Thái Hoà | 999 | Giá trị kiểm soát | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1077918 | UBND Xã Châu Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077919 | UBND Xã Châu Tiến huyện Quỳ Hợp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1077920 | UBND Xã Yên Hợp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |