Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1077282 UBND Xã Kim Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kim Thành
1077283 UBND Xã Kim Anh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Thái
1077316 UBND phường Trần Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bắc Giang
1077317 UBND xã Đồng Tâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Yên Thế
1077338 UBND Xã Phúc Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Thái
1077340 UBND Xã Kim Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Thái
1077373 UBND Thị trấn Cầu Gồ 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấp
1077374 UBND thị trấn Bố Hạ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bố Hạ
1077376 UBND phường Ngô Quyền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bắc Giang
1077446 UBND xã Đình Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đình Lập
1077461 UBND thị xã Phú Thọ 612Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thônDoanh nghiệp Nhà nướcXã Thanh Minh
1077468 UBND xã Kiến Thiết 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Minh
1077473 UBND xã Tiên Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiên Minh
1077606 Sở Tài chính tỉnh Lào Cai 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Yên Bái
1077673 UBND Thị xã Bỉm Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Ba Đình
1077675 UBND Thị xã Bỉm Sơn 799Các đơn vị khácĐơn vị quản lý hành chínhPhường Ba Đình
1077691 Văn phòng UBND xã Sơn Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tứ Mỹ
1077692 Văn phòng UBND xã Sơn Diệm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Giang
1077694 Văn phòng HĐND và UBND 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lương Tài
1077701 Phòng Tài chính Kế hoạch Đà Lạt 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1077768 UBND xã Lục Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lục Sơn
1077770 UBND xã Đông Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đông Phú
1077771 UBND xã Bích Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Việt Yên
1077772 UBND xã Khám Lạng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bắc Lũng
1077773 UBND xã Huyền Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghĩa Phương
1077774 UBND xã Bình Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Bình Sơn
1077827 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đăk Mil 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đức Lập
1077828 Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đắk Mil. 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đức Lập
1077845 Văn phòng HĐND - UBND thành phố Phúc Yên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1077849 Văn phòng HĐND - UBND huyện Tam Đảo 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Hợp Châu

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ