Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1077051 UBND xã Kiên Lao 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kiên Lao
1077111 UBND Xã Vĩnh Tuy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Vĩnh Tuy
1077118 UBND Phường Quang Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Nếnh
1077119 UBND xã Cẩm Lý 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cẩm Lý
1077121 UBND xã Nghĩa Phương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nghĩa Phương
1077122 UBND xã Vô Tranh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trường Sơn
1077124 UBND xã Tiên Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tiên Sơn
1077129 UBND xã Hương Mai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Tự Lạn
1077130 UBND xã Vũ Xá 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lục Nam
1077131 UBND xã Trường Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trường Sơn
1077154 UBND thị trấn Chũ 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Chũ
1077155 UBND xã Cấm Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Sơn
1077157 Văn Phòng HĐND và UBND huyện Phụng Hiệp 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhHuyện Phụng Hiệp
1077166 Văn phòng HĐND và UBND TP Hội An 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hội An
1077179 UBND Thị trấn Kẻ Sặt 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Kẻ Sặt
1077180 UBND Xã Hưng Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bình Giang
1077182 UBND Xã Tráng Liệt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kẻ Sặt
1077204 UBND xã Quý Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Phượng Sơn
1077205 UBND phường Trù Hựu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Trù Hựu
1077206 UBND Phường Hồng Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Chũ
1077207 UBND xã Giáp Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lục Ngạn
1077208 UBND xã Hộ Đáp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Hải
1077209 UBND xã Phong Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sa Lý
1077210 UBND xã Phong Vân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Biên Sơn
1077216 UBND xã Sa Lý 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Xa Lý
1077217 UBND xã Sơn Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Hải
1077251 UBND xã Tân Sỏi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Yên Thế
1077272 UBND Xã Việt Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kim Thành
1077274 UBND Xã Tuấn Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lai Khê
1077275 UBND Xã Kim Xuyên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Thái

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ