1077051 | UBND xã Kiên Lao | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kiên Lao |
1077111 | UBND Xã Vĩnh Tuy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Vĩnh Tuy |
1077118 | UBND Phường Quang Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Nếnh |
1077119 | UBND xã Cẩm Lý | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cẩm Lý |
1077121 | UBND xã Nghĩa Phương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nghĩa Phương |
1077122 | UBND xã Vô Tranh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Trường Sơn |
1077124 | UBND xã Tiên Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tiên Sơn |
1077129 | UBND xã Hương Mai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tự Lạn |
1077130 | UBND xã Vũ Xá | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lục Nam |
1077131 | UBND xã Trường Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Trường Sơn |
1077154 | UBND thị trấn Chũ | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Chũ |
1077155 | UBND xã Cấm Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Sơn |
1077157 | Văn Phòng HĐND và UBND huyện Phụng Hiệp | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Huyện Phụng Hiệp |
1077166 | Văn phòng HĐND và UBND TP Hội An | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hội An |
1077179 | UBND Thị trấn Kẻ Sặt | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Kẻ Sặt |
1077180 | UBND Xã Hưng Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bình Giang |
1077182 | UBND Xã Tráng Liệt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kẻ Sặt |
1077204 | UBND xã Quý Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Phượng Sơn |
1077205 | UBND phường Trù Hựu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Trù Hựu |
1077206 | UBND Phường Hồng Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Chũ |
1077207 | UBND xã Giáp Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lục Ngạn |
1077208 | UBND xã Hộ Đáp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sơn Hải |
1077209 | UBND xã Phong Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sa Lý |
1077210 | UBND xã Phong Vân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Biên Sơn |
1077216 | UBND xã Sa Lý | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Xa Lý |
1077217 | UBND xã Sơn Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sơn Hải |
1077251 | UBND xã Tân Sỏi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Yên Thế |
1077272 | UBND Xã Việt Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Kim Thành |
1077274 | UBND Xã Tuấn Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lai Khê |
1077275 | UBND Xã Kim Xuyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phú Thái |