Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1076848 UBND Xã Thanh Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Thanh Minh
1076910 UBND Thị trấn Di Lăng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Hà
1076912 UBND Xã Sơn Thượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Hà
1076913 UBND Xã Sơn Bao 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Hà
1076914 UBND Xã Sơn Mùa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Tây Thượng
1076915 UBND Xã Sơn Bua 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Tây Thượng
1076916 UBND Xã Sơn Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Tây
1076917 UBND Xã Sơn Tinh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Sơn Tinh
1076918 UBND Xã Sơn Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Tây Hạ
1076926 Phòng Tài chính Huyện Điện Biên 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Điện Biên Phủ
1076930 Nhà khách UBND Huyện Điện Biên 799Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Điện Biên Phủ
1076939 UBND Phường Cầu Thia 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Cầu Thia
1076943 UBND Phường Trung Đô 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Trường Vinh
1076944 UBND Phường Bến Thủy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Trường Vinh
1076948 UBND Phường Lê Mao 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1076949 UBND Quận 2 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bình Trưng
1076970 Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Đạ Tẻh 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1076977 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Đức Trọng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Liên Nghĩa
1077015 UBND xã Song Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Tiền Phong
1077017 UBND phường Vân Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Nếnh
1077039 UBND thị Trấn Biển Động 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Biển Động
1077040 UBND xã Nghĩa Hồ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Chũ
1077041 UBND xã Tân Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lục Ngạn
1077042 UBND xã Kiên Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kiên Lao
1077043 UBND phường Thanh Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Chũ
1077044 UBND xã Biên Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Biên Sơn
1077045 UBND xã Tân Hoa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tân Hoa
1077046 UBND xã Hoàng An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hoàng Vân
1077049 UBND xã Mỹ An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Phượng Sơn
1077050 UBND xã Đèo Gia 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đèo Gia

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ