Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1076770 Văn phòng HĐND và UBND Huyện Khánh Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân26/06/1985Đơn vị quản lý hành chính
1076771 Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Cam Ranh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân15/06/1992Đơn vị quản lý hành chính
1076776 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch02/02/1999Đơn vị quản lý hành chính
1076793 UBND Xã Đạ Kho 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị quản lý hành chính
1076797 UBND Xã Hưng Nhân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076798 UBND Thị trấn Hưng Nguyên 999Giá trị kiểm soát31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076799 UBND Xã Hưng Chính 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076800 UBND Xã Thông Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076801 UBND Xã Nghi Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000
1076802 UBND Xã Nghi Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076803 UBND xã Châu Nhân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076804 UBND Xã Hưng Lam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076805 UBND Xã Phúc Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076806 UBND Xã Nghi Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076807 UBND Xã Nghi Thiết 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076808 UBND Xã Nghi Xá 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076809 UBND Xã Nghi Hợp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076810 UBND xã Khánh Hợp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1076811 UBND Xã Đức Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076812 UBND Xã Hội Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000
1076813 UBND Xã Thạch Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076814 UBND Xã Nghi Kim 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1076821 Văn phòng HĐND và UBND huyện Chợ Mới 635Phòng Nội vụ22/09/1997Đơn vị quản lý hành chính
1076823 UBND Xã Bàn Đạt 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1076824 UBND Xã Đồng Liên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân17/08/2017Đơn vị quản lý hành chính
1076826 UBND Xã Tân Khánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1076827 UBND Xã Tân Kim 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1076836 UBND phường Phong Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1076837 UBND phường Hùng Vương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1076838 Ủy ban nhân dân phường Dữu Lâu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ