Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại đơn vị dự toánLoại hình đơn vị
1076251 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thạch An 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076272 Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Phước Long 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1076275 Văn phòng HĐND & UBND thị xã Bình Long 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1076278 Văn phòng HĐND và UBND thị xã Phước Long 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076341 Văn phòng UBND huyện Cẩm Xuyên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076342 Văn phòng UBND huyện Hương Khê 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076343 Văn phòng UBND Thành phố Hà Tĩnh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076379 Kho bạc Nhà nước Huyện Ngã Năm - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng 018Bộ Tài chínhĐơn vị quản lý hành chính
1076401 Văn phòng UBND tỉnh Hà tĩnh 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076409 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nam Trực 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076429 Văn phòng Sở Tài chính Hải dương 418Sở Tài chínhĐơn vị quản lý hành chính
1076447 UBND xã Nhân Lý 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1076448 UBND xã Tri Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076457 Phòng Tài chính huyện Hòa Vang 760Các quan hệ khác của ngân sáchQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấp
1076458 Phòng Tài chính Kế hoạch quận Hải Châu 599Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpĐơn vị quản lý hành chính
1076462 Văn phòng Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng 418Sở Tài chínhQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấp
1076463 Phòng Tài chính Kế hoạch quận Sơn Trà 760Các quan hệ khác của ngân sáchQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách
1076473 UBND Tỉnh Gia Lai 421Sở Giao thông - Vận tảiĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076505 Văn phòng HĐND - UBND huyện Nam Trực 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076550 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vạn Ninh 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076583 UBND Xã Hưng Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076588 UBND xã Hưng Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076592 UBND Phường Hoàng Tân Thành Phố Chí Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076595 UBND Xã Hoàng Hoa Thám Thành Phố Chí Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076638 Các đơn vị khác của huyện Hải Hậu 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076680 UBND Phường Cổ Thành Thành Phố Chí Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076681 UBND Phường Cộng Hòa Thành Phố Chí Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076682 UBND Xã Kênh Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076683 UBND Xã Hưng Đạo Thành Phố Chí Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1076716 UBND Tỉnh Gia Lai 423Sở Y tếDoanh nghiệp Nhà nướcĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ