1075846 | UBND phường Âu Cơ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075946 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đồng Phú | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1075948 | UBND phường Tân Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075949 | UBND phường Tân Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075950 | UBND phường Tân Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075997 | UBND Tỉnh Gia Lai | 413 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076004 | Văn Phòng HĐND&UBND huyện Hà Quảng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076007 | Văn Phòng HĐND&UBND huyện Thạch An | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1076009 | Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Cao Bằng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076030 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bình Long | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1076051 | UBND Xã Đồng Tâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1076059 | UBND Xã Chính Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076064 | UBND Xã Phạm Ngũ Lão | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076089 | UBND Tỉnh Hà tĩnh | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076122 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khoái Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076155 | Văn phòng UBND quận Sơn Trà | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076158 | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Sơn Trà | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076181 | UBND phường Trần Hưng Đạo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1076182 | UBND Phường Bình Hàn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1076183 | UBND Phường Ngọc Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1076185 | UBND Phường Thanh Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1076187 | UBND Phường Quang Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1076188 | Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh phúc | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076189 | UBND Phường Cẩm Thượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1076196 | UBND phường Tân Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076236 | UBND Tỉnh Gia Lai | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Doanh nghiệp Nhà nước | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076238 | UBND Tỉnh Gia Lai | 416 | Sở Công Thương | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076241 | UBND Tỉnh Gia Lai | 419 | Sở Xây dựng | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076243 | UBND Tỉnh Gia Lai | 416 | Sở Công Thương | Doanh nghiệp Nhà nước | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1076249 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trùng Khánh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |