1075650 | UBND xã Vị Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vị Thanh 1 |
1075651 | UBND xã Vị Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vị Thanh 1 |
1075652 | UBND xã Vị Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vị Thanh 1 |
1075656 | Văn phòng UBND thành phố Vinh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1075657 | UBND xã Thông Nguyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Thông Nguyên |
1075658 | UBND xã Nậm Ty | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nậm Dịch |
1075661 | UBND xã Tùng Bá | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tùng Bá |
1075662 | UBND xã Bản Péo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nậm Dịch |
1075663 | UBND xã Nậm Dịch | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Nậm Dịch |
1075675 | UBND Phường Nội Hoàng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tiền Phong |
1075676 | UBND xã Kim Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Biển Động |
1075677 | UBND thị trấn Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | |
1075678 | UBND xã Đồng Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hiệp Hoà |
1075679 | UBND xã Đồng Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hoàng Vân |
1075680 | UBND xã Hoàng Lương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hoàng Vân |
1075681 | UBND phường Đa Mai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Đa Mai |
1075682 | UBND xã Dĩnh Kế | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bắc Giang |
1075683 | UBND xã Hợp Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hợp Thịnh |
1075687 | Văn phòng HĐND và UBND thành phố Đồng Xoài | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bình Phước |
1075708 | UBND phường Trần Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hà Giang 2 |
1075709 | UBND phường Quang Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hà Giang 2 |
1075710 | UBND phường Nguyễn Trãi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hà Giang 1 |
1075711 | UBND phường Minh Khai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hà Giang 2 |
1075712 | UBND xã Ngọc Đường | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Ngọc Đường |
1075726 | Phòng Tài chính- Kế Hoạch Bỉm Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bỉm Sơn |
1075731 | UBND thị trấn Nàng Mau | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vị Thủy |
1075732 | UBND xã Vị Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vị Thủy |
1075772 | Văn phòng UBND Huyện Bắc Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bắc Bình |
1075778 | UBND tỉnh Quảng Trị | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Đồng Hới |
1075837 | Văn phòng UBND quận Ngũ Hành Sơn | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Ngũ Hành Sơn |