Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1075650 UBND xã Vị Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vị Thanh 1
1075651 UBND xã Vị Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vị Thanh 1
1075652 UBND xã Vị Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vị Thanh 1
1075656 Văn phòng UBND thành phố Vinh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075657 UBND xã Thông Nguyên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Thông Nguyên
1075658 UBND xã Nậm Ty 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nậm Dịch
1075661 UBND xã Tùng Bá 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tùng Bá
1075662 UBND xã Bản Péo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nậm Dịch
1075663 UBND xã Nậm Dịch 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nậm Dịch
1075675 UBND Phường Nội Hoàng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Tiền Phong
1075676 UBND xã Kim Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Biển Động
1075677 UBND thị trấn Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075678 UBND xã Đồng Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hiệp Hoà
1075679 UBND xã Đồng Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hoàng Vân
1075680 UBND xã Hoàng Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hoàng Vân
1075681 UBND phường Đa Mai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Đa Mai
1075682 UBND xã Dĩnh Kế 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bắc Giang
1075683 UBND xã Hợp Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hợp Thịnh
1075687 Văn phòng HĐND và UBND thành phố Đồng Xoài 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bình Phước
1075708 UBND phường Trần Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hà Giang 2
1075709 UBND phường Quang Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hà Giang 2
1075710 UBND phường Nguyễn Trãi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hà Giang 1
1075711 UBND phường Minh Khai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hà Giang 2
1075712 UBND xã Ngọc Đường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Ngọc Đường
1075726 Phòng Tài chính- Kế Hoạch Bỉm Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Bỉm Sơn
1075731 UBND thị trấn Nàng Mau 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vị Thủy
1075732 UBND xã Vị Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vị Thủy
1075772 Văn phòng UBND Huyện Bắc Bình 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bắc Bình
1075778 UBND tỉnh Quảng Trị 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Đồng Hới
1075837 Văn phòng UBND quận Ngũ Hành Sơn 599Các đơn vị khácĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Ngũ Hành Sơn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ