Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1075576 Văn phòng UBND thị trấn Vũ Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân11/03/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1075583 UBND thành phố Vinh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075588 UBND phường Lê Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075589 UBND phường Thọ Xương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075590 UBND phường Song Mai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075591 UBND xã Xương Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075592 UBND Thị trấn Tây Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075593 UBND Thị trấn Phố Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075594 Văn phòng UBND xã Sơn Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075595 Văn phòng UBND xã Sơn Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075596 Văn phòng UBND xã Sơn Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075597 UBND xã Mỹ Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân13/11/2024Đơn vị dự toán cho các cấp
1075598 UBND xã Sơn Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075599 Văn phòng UBND xã Sơn Thủy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075601 Văn phòng UBND xã Sơn Mai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075602 UBND xã Châu Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân20/11/2019Đơn vị dự toán cho các cấp
1075603 UBND xã Sơn Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075623 UBND xã Hải Quy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075624 UBND xã Hải Vĩnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075626 UBND xã Hải Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075627 UBND xã Hải An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075629 UBND xã Hải Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân13/11/2024Đơn vị dự toán cho các cấp
1075630 UBND xã Hải Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075632 Văn phòng HĐND và UBND thị xã Tân Châu 635Phòng Nội vụ22/12/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1075640 UBND phường Mỹ Độ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075645 UBND xã Vị Thủy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1075646 UBND xã Vị Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075647 UBND xã Vĩnh Thuận Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1075648 UBND xã Vĩnh Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1075649 UBND xã Vĩnh Tường 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ