Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1075040 Văn phòng HĐND-UBND huyện Lộc Ninh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1075041 Văn phòng HĐND và UBND huyện Lộc Ninh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075079 Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ngũ Hành Sơn 599Các đơn vị khác25/06/2021Đơn vị dự toán cho các cấp
1075100 UBND Thị trấn Hương Sơn 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chính
1075101 UBND Xã Quân Chu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075121 UBND Xã Đạ Lây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị dự toán cho các cấp
1075122 UBND Xã Quảng Trị 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị dự toán cho các cấp
1075123 UBND Xã Hương Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị dự toán cho các cấp
1075124 UBND Xã Triệu Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị dự toán cho các cấp
1075125 UBND Xã Hà Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị dự toán cho các cấp
1075128 UBND Xã An Nhơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị dự toán cho các cấp
1075129 UBND Xã Mỹ Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị dự toán cho các cấp
1075130 UBND Xã Quốc Oai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị dự toán cho các cấp
1075145 UBND xã Hà Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075146 UBND xã Văn Lung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075147 UBND phường Trường Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075167 Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình 418Sở Tài chính09/07/1989Đơn vị dự toán cho các cấp
1075170 Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Vĩnh Châu 618Phòng Tài chính - Kế hoạch21/08/1996Đơn vị dự toán cho các cấp
1075180 Văn phòng HĐND và UBND huyện Lăk 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075184 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lăk 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1075197 Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Đồng Phú 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1075202 Phòng Tài chính thành phố Hạ Long 618Phòng Tài chính - Kế hoạch20/01/1992Đơn vị quản lý hành chính
1075204 UBND Thành phố Vĩnh Yên 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075217 UBND Xã Sơn Dung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1075222 UBND Xã Nghĩa Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/02/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1075223 UBND Xã Nghĩa Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/07/1989Đơn vị dự toán cho các cấp
1075224 UBND Xã Nghĩa Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/10/1989Đơn vị dự toán cho các cấp
1075225 UBND Xã Nghĩa Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/10/1989Đơn vị dự toán cho các cấp
1075227 UBND Thị trấn La Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/12/1989Đơn vị quản lý hành chính
1075228 UBND Thị trấn Sông Vệ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/11/1989Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ