1075040 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Lộc Ninh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1075041 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Lộc Ninh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075079 | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ngũ Hành Sơn | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075100 | UBND Thị trấn Hương Sơn | 999 | Giá trị kiểm soát | | Đơn vị quản lý hành chính |
1075101 | UBND Xã Quân Chu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075121 | UBND Xã Đạ Lây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075122 | UBND Xã Quảng Trị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075123 | UBND Xã Hương Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075124 | UBND Xã Triệu Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075125 | UBND Xã Hà Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075128 | UBND Xã An Nhơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075129 | UBND Xã Mỹ Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075130 | UBND Xã Quốc Oai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075145 | UBND xã Hà Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075146 | UBND xã Văn Lung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075147 | UBND phường Trường Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075167 | Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình | 418 | Sở Tài chính | 09/07/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075170 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Vĩnh Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 21/08/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075180 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Lăk | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075184 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lăk | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075197 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Đồng Phú | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1075202 | Phòng Tài chính thành phố Hạ Long | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 20/01/1992 | Đơn vị quản lý hành chính |
1075204 | UBND Thành phố Vĩnh Yên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075217 | UBND Xã Sơn Dung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1075222 | UBND Xã Nghĩa Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/02/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075223 | UBND Xã Nghĩa Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/07/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075224 | UBND Xã Nghĩa Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/10/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075225 | UBND Xã Nghĩa Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/10/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075227 | UBND Thị trấn La Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/12/1989 | Đơn vị quản lý hành chính |
1075228 | UBND Thị trấn Sông Vệ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/11/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |