1075229 | UBND Xã Nghĩa Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 14/12/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075230 | UBND Xã Nghĩa Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/11/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075231 | Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ngũ hành Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 17/02/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075235 | UBND Xã Nghi Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075236 | UBND Xã Bài Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075237 | UBND Xã Ngọc Sơn huyện Đô Lương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075238 | UBND Xã Bắc Sơn huyện Đô Lương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075239 | UBND Xã Tường Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075240 | UBND Xã Hùng Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075241 | UBND Xã Quỳnh Ngọc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075242 | UBND Xã Quỳnh Bảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1075243 | UBND Xã Quỳnh Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075244 | UBND Xã Quỳnh Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075245 | UBND Xã Hồng Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1075246 | UBND Xã Quỳnh Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075247 | UBND xã Tiến Thuỷ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1075248 | UBND Xã Quỳnh Diễn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075249 | UBND Xã Quỳnh Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075250 | UBND Xã Quỳnh Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075251 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Bảo Lâm | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1075269 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Đại Lộc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075307 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Cát Tiên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 26/12/1993 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075398 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh ba | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075399 | Sở Tài chính t Lào Cai | 418 | Sở Tài chính | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075409 | UBND Phường Hải Châu | 599 | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075436 | UBND xã Nậm Khòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075437 | UBND xã Tiên Nguyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075442 | UBND xã Hồ Thầu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075443 | UBND xã Nam Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1075457 | Phòng Tài chính kế hoạch TP Hải Dương | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/09/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |