Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1075229 UBND Xã Nghĩa Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân14/12/1989Đơn vị dự toán cho các cấp
1075230 UBND Xã Nghĩa Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân09/11/1989Đơn vị dự toán cho các cấp
1075231 Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ngũ hành Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch17/02/1997Đơn vị dự toán cho các cấp
1075235 UBND Xã Nghi Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075236 UBND Xã Bài Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075237 UBND Xã Ngọc Sơn huyện Đô Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075238 UBND Xã Bắc Sơn huyện Đô Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075239 UBND Xã Tường Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075240 UBND Xã Hùng Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075241 UBND Xã Quỳnh Ngọc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075242 UBND Xã Quỳnh Bảng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1075243 UBND Xã Quỳnh Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075244 UBND Xã Quỳnh Hồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075245 UBND Xã Hồng Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1075246 UBND Xã Quỳnh Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075247 UBND xã Tiến Thuỷ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1075248 UBND Xã Quỳnh Diễn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075249 UBND Xã Quỳnh Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075250 UBND Xã Quỳnh Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075251 Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Bảo Lâm 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1075269 Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Đại Lộc 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1075307 Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Cát Tiên 618Phòng Tài chính - Kế hoạch26/12/1993Đơn vị dự toán cho các cấp
1075398 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh ba 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1075399 Sở Tài chính t Lào Cai 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1075409 UBND Phường Hải Châu 599Các đơn vị khác25/06/2021Đơn vị dự toán cho các cấp
1075436 UBND xã Nậm Khòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075437 UBND xã Tiên Nguyên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075442 UBND xã Hồ Thầu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075443 UBND xã Nam Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1075457 Phòng Tài chính kế hoạch TP Hải Dương 618Phòng Tài chính - Kế hoạch18/09/1999Đơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ