1074250 | UBND xã Mỹ Ngãi | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 15/02/1987 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074251 | UBND xã Mỹ Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 22/02/1983 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074271 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Gia Lộc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 12/03/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074273 | UBND Phường 09 Quận 3 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1074274 | Ủy ban nhân dân Phường 10 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 09/06/2022 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074320 | VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND HUYỆN NHƠN TRẠCH | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 05/08/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074325 | VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND THÀNH PHỐ LONG KHÁNH | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 17/04/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074342 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trà Bồng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 23/05/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074409 | UBND Xã Hồng Thái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074410 | UBND Xã Văn Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074473 | UBND xã Mỹ Trà | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074474 | UBND xã Hòa An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 25/06/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074475 | UBND xã Tân Thuận Đông | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074479 | UBND Phường 11 | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 15/02/1987 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074486 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Lai Vung | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 26/06/1989 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074503 | UBND Xã Tân Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1074596 | Huyện Thuận Bắc - Đội Thuế liên huyện Ninh Hải - Thuận Bắc | 018 | Bộ Tài chính | 20/09/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074621 | Văn phòng UBND tỉnh Cà Mau | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074639 | UBND Xã Phú Hữu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1074640 | UBND Xã Đông Phước | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1074689 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiểu Cần | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 16/05/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1074727 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Phước | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 19/08/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074842 | UBND Phường Bình Khánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074851 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Tú | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1074875 | Kho bạc Nhà nước Huyện Tây Trà - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | 018 | Bộ Tài chính | 11/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074937 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Hồng Dân | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/10/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1074959 | Văn phòng HĐND-UBND quận Thốt Nốt | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 28/04/2008 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074982 | Văn Phòng HĐND& UBND huyện Thông Nông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1074985 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thông Nông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1074994 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Duyên Hải | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 12/03/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |