Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1073043 Phòng Tài chính Thành phố Đà Lạt 760Các quan hệ khác của ngân sách31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1073046 UBND Phường 1 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị quản lý hành chính
1073047 UBND Phường 2 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị quản lý hành chính
1073048 UBND Phường 3 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị dự toán cho các cấp
1073076 UBND Phường An Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1073091 Văn phòng HĐND và UBND huyện Tri Tôn 635Phòng Nội vụ22/09/1997Đơn vị quản lý hành chính
1073101 UBND Thị trấn Lộc Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/07/1994Đơn vị dự toán cho các cấp
1073102 UBND Xã Lộc Bảo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/07/1994Đơn vị quản lý hành chính
1073109 VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND HUYỆN VĨNH CỬU 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân27/04/2008Đơn vị dự toán cho các cấp
1073110 VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND HUYỆN TRẢNG BOM 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1073127 Văn Phòng HĐND và UBND huyện Duyên Hải 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân21/12/2021Đơn vị dự toán cho các cấp
1073176 UBND Phường Nguyễn Cư Trinh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1073178 Ủy ban nhân dân phường An Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân08/12/2020Đơn vị dự toán cho các cấp
1073179 Ủy ban nhân dân phường Thảo Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân08/12/2020Đơn vị dự toán cho các cấp
1073180 UBND Phường An Khánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1073184 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sìn Hồ 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1073187 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Tè 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1073193 Văn Phòng HĐND&UBND huyện Nguyên Bình 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1073212 UBND Xã Đông Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/01/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1073213 Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thốt Nốt 618Phòng Tài chính - Kế hoạch06/01/2004Đơn vị quản lý hành chính
1073249 VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND THÀNH PHỐ BIÊN HÒA 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân17/04/2002Đơn vị dự toán cho các cấp
1073250 VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND HUYỆN ĐỊNH QUÁN 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân27/04/2008Đơn vị dự toán cho các cấp
1073281 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Tây 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấp
1073299 Huyện Đak Pơ - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai 018Bộ Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1073375 Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Thành 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1073410 UBND phường An Tảo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1073413 UBND Xã Thủ Sỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1073471 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sông Hinh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch20/03/2002Đơn vị dự toán cho các cấp
1073504 UBND Xã Tân Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/08/2013Đơn vị dự toán cho các cấp
1073505 UBND Xã Hoàng Hanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/08/2013Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ