1073043 | Phòng Tài chính Thành phố Đà Lạt | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073046 | UBND Phường 1 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị quản lý hành chính |
1073047 | UBND Phường 2 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị quản lý hành chính |
1073048 | UBND Phường 3 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073076 | UBND Phường An Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073091 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Tri Tôn | 635 | Phòng Nội vụ | 22/09/1997 | Đơn vị quản lý hành chính |
1073101 | UBND Thị trấn Lộc Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/07/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073102 | UBND Xã Lộc Bảo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/07/1994 | Đơn vị quản lý hành chính |
1073109 | VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND HUYỆN VĨNH CỬU | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 27/04/2008 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073110 | VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND HUYỆN TRẢNG BOM | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073127 | Văn Phòng HĐND và UBND huyện Duyên Hải | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 21/12/2021 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073176 | UBND Phường Nguyễn Cư Trinh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073178 | Ủy ban nhân dân phường An Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 08/12/2020 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073179 | Ủy ban nhân dân phường Thảo Điền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 08/12/2020 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073180 | UBND Phường An Khánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073184 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sìn Hồ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073187 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Tè | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1073193 | Văn Phòng HĐND&UBND huyện Nguyên Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1073212 | UBND Xã Đông Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073213 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thốt Nốt | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 06/01/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1073249 | VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND THÀNH PHỐ BIÊN HÒA | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 17/04/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073250 | VĂN PHÒNG HĐND VÀ UBND HUYỆN ĐỊNH QUÁN | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 27/04/2008 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073281 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Tây | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073299 | Huyện Đak Pơ - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073375 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073410 | UBND phường An Tảo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073413 | UBND Xã Thủ Sỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073471 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sông Hinh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 20/03/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073504 | UBND Xã Tân Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/08/2013 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1073505 | UBND Xã Hoàng Hanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/08/2013 | Đơn vị dự toán cho các cấp |