1073509 | UBND Xã Khánh Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bắc Khánh Vĩnh |
1073510 | UBND Xã Khánh Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Khánh Trung |
1073511 | UBND Xã Khánh Đông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bắc Khánh Vĩnh |
1073512 | UBND Xã Khánh Thượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Khánh Thượng |
1073513 | UBND xã Hồng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Hưng |
1073539 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Thủ Thừa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Thủ Thừa |
1073552 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cẩm khê | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cẩm Khê |
1073556 | Văn phòng UBND huyện Thanh thuỷ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Thanh Thủy |
1073570 | UBND xã Quảng Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hồng Châu |
1073577 | UBND Xã Thụy Lôi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tiên Lữ |
1073601 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Bến Lức | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bến Lức |
1073610 | UBND huyện Cẩm khê | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cẩm Khê |
1073623 | UBND Xã Cương Chính | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tiên Hoa |
1073624 | UBND Xã Minh Phượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tiên Hoa |
1073625 | UBND Xã Phương Chiểu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Hưng |
1073659 | UBND xã Phú hộ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Phong Châu |
1073815 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bát Xát | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bát Xát |
1073855 | UBND huyện Thanh ba | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Thanh Ba |
1073859 | Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Yên lập | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Yên Lập |
1073892 | UBND Xã Phước Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Phước Sơn |
1073907 | UBND Xã Phong Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Phong Tân |
1073908 | UBND Xã Tân Phong | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tân Phong |
1073909 | UBND Xã Phong Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Giá Rai |
1073911 | UBND xã Cửa Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đặc khu Phú Quốc |
1073960 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trà Cú | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Trà Cú |
1073966 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Trà Cú | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Trà Cú |
1073993 | UBND Thị trấn Gia Lộc | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Gia Lộc |
1073994 | UBND Phường Thạch Khôi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Thạch Khôi |
1073995 | UBND Xã Liên Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Liên Hồng |
1073996 | UBND Xã Thống Nhất | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Yết Kiêu |