Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1073509 UBND Xã Khánh Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bắc Khánh Vĩnh
1073510 UBND Xã Khánh Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Khánh Trung
1073511 UBND Xã Khánh Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bắc Khánh Vĩnh
1073512 UBND Xã Khánh Thượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Khánh Thượng
1073513 UBND xã Hồng Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Hưng
1073539 Văn phòng HĐND và UBND huyện Thủ Thừa 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Thủ Thừa
1073552 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cẩm khê 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cẩm Khê
1073556 Văn phòng UBND huyện Thanh thuỷ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Thanh Thủy
1073570 UBND xã Quảng Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hồng Châu
1073577 UBND Xã Thụy Lôi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiên Lữ
1073601 Văn phòng HĐND và UBND huyện Bến Lức 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bến Lức
1073610 UBND huyện Cẩm khê 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cẩm Khê
1073623 UBND Xã Cương Chính 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiên Hoa
1073624 UBND Xã Minh Phượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiên Hoa
1073625 UBND Xã Phương Chiểu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Hưng
1073659 UBND xã Phú hộ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Phong Châu
1073815 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bát Xát 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Bát Xát
1073855 UBND huyện Thanh ba 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Thanh Ba
1073859 Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Yên lập 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpXã Yên Lập
1073892 UBND Xã Phước Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Phước Sơn
1073907 UBND Xã Phong Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Phong Tân
1073908 UBND Xã Tân Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tân Phong
1073909 UBND Xã Phong Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Giá Rai
1073911 UBND xã Cửa Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpĐặc khu Phú Quốc
1073960 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trà Cú 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Trà Cú
1073966 Văn phòng HĐND & UBND huyện Trà Cú 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Trà Cú
1073993 UBND Thị trấn Gia Lộc 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpXã Gia Lộc
1073994 UBND Phường Thạch Khôi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Thạch Khôi
1073995 UBND Xã Liên Hồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Liên Hồng
1073996 UBND Xã Thống Nhất 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Yết Kiêu

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ