1072809 | UBND Tỉnh Gia Lai | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 31/12/2000 | Doanh nghiệp Nhà nước |
1072842 | UBND Huyện Quan Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 17/11/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072881 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/03/1997 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072882 | UBND Xã Phú Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072884 | UBND Xã Đạ Tồn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072885 | UBND Xã Ninh Loan | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 27/05/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072886 | UBND Xã Đà Loan | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 25/05/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072887 | UBND Xã Tà Năng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 01/06/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072893 | UBND Tỉnh Gia Lai | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072939 | UBND Xã Đạ Ròn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072940 | UBND Thị trấn D'ran | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072941 | UBND Xã Lạc Xuân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072942 | UBND Xã Lạc Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072946 | UBND Thị trấn Thạnh Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072947 | UBND Xã Ninh Gia | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 18/07/2007 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072951 | UBND Xã Bình Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 27/05/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072952 | UBND Xã N'Thôn Hạ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 08/06/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072965 | UBND Xã Tu Tra | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072968 | UBND Thị trấn Đinh Văn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072969 | UBND Thị trấn Nam Ban | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | |
1072971 | UBND Xã Lộc Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/07/1994 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072972 | UBND Xã Lộc Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/07/1994 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072973 | UBND Xã Lộc Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/07/1994 | |
1072974 | UBND Xã Lộc Quảng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/07/1994 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072975 | UBND Xã Tà Hine | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 12/06/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072976 | UBND Xã Gia lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072977 | UBND Xã Đông Thanh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072978 | UBND Xã Mê Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | |
1073020 | UBND Tỉnh Gia Lai | 437 | Thanh tra tỉnh | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1073021 | UBND Tỉnh Gia Lai | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |