Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1072809 UBND Tỉnh Gia Lai 425Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch31/12/2000Doanh nghiệp Nhà nước
1072842 UBND Huyện Quan Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân17/11/1996Đơn vị dự toán cho các cấp
1072881 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lữ 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/03/1997Đơn vị quản lý hành chính
1072882 UBND Xã Phú Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004Đơn vị quản lý hành chính
1072884 UBND Xã Đạ Tồn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1072885 UBND Xã Ninh Loan 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân27/05/2004Đơn vị quản lý hành chính
1072886 UBND Xã Đà Loan 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân25/05/2004Đơn vị quản lý hành chính
1072887 UBND Xã Tà Năng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/06/2004Đơn vị quản lý hành chính
1072893 UBND Tỉnh Gia Lai 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1072939 UBND Xã Đạ Ròn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1072940 UBND Thị trấn D'ran 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1072941 UBND Xã Lạc Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1072942 UBND Xã Lạc Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1072946 UBND Thị trấn Thạnh Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1072947 UBND Xã Ninh Gia 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân18/07/2007Đơn vị quản lý hành chính
1072951 UBND Xã Bình Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân27/05/2004Đơn vị quản lý hành chính
1072952 UBND Xã N'Thôn Hạ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân08/06/2005Đơn vị quản lý hành chính
1072965 UBND Xã Tu Tra 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1072968 UBND Thị trấn Đinh Văn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004Đơn vị quản lý hành chính
1072969 UBND Thị trấn Nam Ban 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004
1072971 UBND Xã Lộc Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/07/1994Đơn vị quản lý hành chính
1072972 UBND Xã Lộc Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/07/1994Đơn vị quản lý hành chính
1072973 UBND Xã Lộc Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/07/1994
1072974 UBND Xã Lộc Quảng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/07/1994Đơn vị quản lý hành chính
1072975 UBND Xã Tà Hine 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân12/06/2005Đơn vị quản lý hành chính
1072976 UBND Xã Gia lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004Đơn vị quản lý hành chính
1072977 UBND Xã Đông Thanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004Đơn vị quản lý hành chính
1072978 UBND Xã Mê Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004
1073020 UBND Tỉnh Gia Lai 437Thanh tra tỉnh31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1073021 UBND Tỉnh Gia Lai 405Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ