1072615 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Triệu Sơn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072642 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/03/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072654 | UBND Xã Liên Đầm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072655 | UBND Xã Gung Ré | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072657 | Thuế Tỉnh Lai Châu | 018 | Bộ Tài chính | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072677 | UBND Xã Lộc Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/07/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072678 | UBND Xã Sơn Điền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072679 | UBND Thị trấn Ma Đa Guôi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072680 | UBND thị trấn Đạ M'ri | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072681 | UBND Xã Bảo Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072682 | UBND Xã Hòa Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072734 | UBND Xã Tân Thượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072735 | UBND Xã Tân Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072736 | UBND Xã Đinh Lạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072737 | UBND Xã Tân Nghĩa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072738 | UBND Xã Gia Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072742 | UBND Xã Đinh Trang Thượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072743 | UBND Xã Ka Đô | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072744 | UBND Xã Quảng Lập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072745 | UBND Xã Pró | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072746 | UBND Xã Ka Đơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072760 | UBND Xã Hòa Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072761 | UBND Xã Hòa Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072762 | UBND Xã Đạ Oai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072763 | UBND Xã Ma Đa Guôi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072764 | Uỷ ban nhân dân xã Đạ Huoai 3 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072765 | UBND Xã Đoàn Kết | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072766 | UBND Thị trấn Đạ Tẻh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072767 | UBND Xã Đạ Đờn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072768 | UBND Xã Phi Tô | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |