Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1072615 Phòng Tài chính - Kế hoạch Triệu Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072642 Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/03/2005Đơn vị dự toán cho các cấp
1072654 UBND Xã Liên Đầm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1072655 UBND Xã Gung Ré 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072657 Thuế Tỉnh Lai Châu 018Bộ Tài chính20/08/1990Đơn vị dự toán cho các cấp
1072677 UBND Xã Lộc Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân10/07/1994Đơn vị dự toán cho các cấp
1072678 UBND Xã Sơn Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072679 UBND Thị trấn Ma Đa Guôi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072680 UBND thị trấn Đạ M'ri 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072681 UBND Xã Bảo Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072682 UBND Xã Hòa Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072734 UBND Xã Tân Thượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072735 UBND Xã Tân Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072736 UBND Xã Đinh Lạc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072737 UBND Xã Tân Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072738 UBND Xã Gia Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072742 UBND Xã Đinh Trang Thượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072743 UBND Xã Ka Đô 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072744 UBND Xã Quảng Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị quản lý hành chính
1072745 UBND Xã Pró 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072746 UBND Xã Ka Đơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072760 UBND Xã Hòa Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072761 UBND Xã Hòa Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072762 UBND Xã Đạ Oai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072763 UBND Xã Ma Đa Guôi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072764 Uỷ ban nhân dân xã Đạ Huoai 3 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072765 UBND Xã Đoàn Kết 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/2000Đơn vị dự toán cho các cấp
1072766 UBND Thị trấn Đạ Tẻh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân05/06/1986Đơn vị dự toán cho các cấp
1072767 UBND Xã Đạ Đờn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1072768 UBND Xã Phi Tô 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân16/11/2004Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ