1072335 | UBND Xã Đại Lào, TP. Bảo Lộc, T. Lâm Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072336 | UBND Xã Lộc An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/07/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072347 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Duy Xuyên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 30/03/2005 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072348 | UBND Xã Đinh Trang Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072350 | UBND Xã Gia Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072351 | UBND Xã Hòa Ninh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072367 | UBND Xã Hà Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072389 | Sở Tài chính Bắc Kạn | 418 | Sở Tài chính | 08/01/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072402 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Hoằng Hóa | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072405 | Văn phòng UBND huyện Quảng Xương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072406 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Quảng Xương | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072442 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Phú Ninh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072447 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Ninh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072473 | UBND Xã Đưng Knớ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 24/08/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072476 | UBND Xã Lộc Châu, TP. Bảo Lộc, T. Lâm Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072477 | UBND Xã Lát | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072478 | UBND Xã Đạ Chais | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072480 | UBND Xã Lộc Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/07/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072490 | UBND Huyện Khánh Vĩnh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072494 | Huyện Tây Trà - Chi cục Thuế khu vực Trà Bồng – Tây Trà | 018 | Bộ Tài chính | 29/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072504 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kỳ Anh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072530 | Văn phòng UBND huyện Triệu Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072539 | UBND Xã Tam Bố | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072555 | UBND Xã Tân Lạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/07/1994 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072556 | UBND Xã Lộc Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/07/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072557 | UBND Thị trấn Di Linh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072558 | UBND Xã B'Lá | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 29/10/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072560 | UBND Xã Lộc Ngãi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/07/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072561 | UBND Xã Lộc Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/07/1994 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072589 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Phù ninh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 23/07/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |