1072041 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Tiên Phước | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 17/03/2005 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072048 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Hà Trung | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1072049 | UBND Phường 11 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072050 | UBND Phường 12 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072051 | UBND Xã Lộc Nga, TP. Bảo Lộc, T. Lâm Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072075 | UBND Phường 10 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072078 | UBND Xã Tân Văn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 16/11/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072105 | Văn phòng Phòng Tài chính Kế hoạch TP Sông Công. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 27/11/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072108 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đồng hỷ. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 17/02/1997 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072109 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Bình. | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 14/12/1997 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072139 | Văn Phòng UBND huyện Sông Hinh | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 20/03/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072177 | UBND Phường 4 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072178 | UBND Phường 5 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072179 | UBND Phường 6 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072180 | UBND Phường 7 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 05/06/1986 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072181 | UBND Phường Lộc Tiến, TP. Bảo Lộc, T. Lâm Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072182 | UBND Phường B'Lao, TP. Bảo Lộc, T. Lâm Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072183 | UBND P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, T. Lâm Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072184 | UBND Xã ĐamB'ri, TP. Bảo Lộc, T. Lâm Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072185 | UBND Xã Lộc Thanh, TP. Bảo Lộc, T. Lâm Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072239 | Văn phòng UBND huyện Như Xuân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị quản lý hành chính |
1072240 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Như Xuân | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072263 | UBND Xã Sông Trà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072265 | UBND Phường Cửa Đại | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072266 | UBND Xã Đại Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072278 | UBND Xã Tà Nung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 28/07/2003 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072279 | UBND Phường 1, TP Bảo Lộc, T. Lâm Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072280 | UBND Phường II, TP Bảo Lộc, T. Lâm Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072281 | UBND Phường Lộc Phát, TP. Bảo Lộc, T. Lâm Đồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1072307 | UBND Xã Đạ Sar | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 13/03/1979 | Đơn vị dự toán cho các cấp |